唇音
Minh họa từ vựng 唇音
chúnyīn HÁN VIỆT: THẦN ÂM

唇音: âm môi; âm phát ra bằng môi

âm môi âm phát ra bằng môi

Nét viết & luyện viết chữ 唇音

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 唇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

唇
chún THẦN

môi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
音
yīn ÂM

tiếng; âm; giọng; âm thanh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.”

Câu ví dụ với từ “唇音”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你知道什么是双唇音吗?

nǐ zhīdào shénme shì shuāng chúnyīn ma?

“Bạn biết âm môi-môi là gì không?”

Ví dụ #2

他教我们如何发双唇音。

tā jiào wǒmen rúhé fā shuāng chúnyīn.

“Anh ấy dạy chúng tôi cách phát âm âm môi-môi.”

Từ “唇音” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →