感叹句: câu cảm thán
Nét viết & luyện viết chữ 感叹句
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢM (感): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 感动 (CẢM ĐỘNG: cảm động, xúc động), 感觉 (CẢM GIÁC: cảm giác, cảm thấy), 感情 (CẢM TÌNH: tình cảm, cảm xúc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cảm giác, cảm xúc cảm động; cảm nhận (gǎnjué)
Chữ CẢM (感): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 感动 (CẢM ĐỘNG: cảm động, xúc động), 感觉 (CẢM GIÁC: cảm giác, cảm thấy), 感情 (CẢM TÌNH: tình cảm, cảm xúc).
câu cảm thán
Chữ THÁN (叹, phồn thể: 嘆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叹气 (THÁN KHÍ: thở dài, than thở), 赞叹 (TÁN THÁN: trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục).
câu (lời nói, văn bản); câu cú
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài vòng bộ BAO (勹) uốn quanh, Trong là chữ KHẨU (口) kết thành lời ca. Ý từ mạch lạc nói ra, Làm nên chữ CÚ (句) đậm đà văn chương.”
Chữ CÚ (句) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ BAO (勹 - đường nét uốn cong móc nối, nguồn gốc của chữ CÂU 勾) và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói). Khi giao tiếp hay viết văn, các từ ngữ phát ra từ miệng (口) được kết nối và gói gọn lại (勹) thành một đơn vị trọn vẹn về ý nghĩa thì gọi là câu (CÚ). Từ đó, chữ CÚ (句) dùng để chỉ câu văn, câu thơ, cú pháp và làm lượng từ đếm những lời nói trong giao tiếp.
Câu ví dụ với từ “感叹句”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
惊叹号常用在感叹句。
jīngtànhào chángyòng zài gǎntàn jù.
“Dấu chấm than thường dùng trong câu cảm thán.”
陈述句跟疑问句、感叹句有什么不同?
Chénshù jù gēn yíwèn jù, gǎntàn jù yǒu shénme bùtóng?
“Câu trần thuật, câu nghi vấn và câu cảm thán khác nhau như thế nào?”
Từ “感叹句” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 感叹句 (gǎntàn jù)
感叹句 (gǎntàn jù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “感叹句” có phiên âm Pinyin là “gǎntàn jù”, âm Hán Việt là “CẢM THÁN CÚ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “câu cảm thán”.
Chữ 感叹句 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “感叹句” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.