敝: hư; rách; rách nát
Nét viết & luyện viết chữ 敝
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỆ (敝): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hư; rách; rách nát
Chữ TỆ (敝): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “敝”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他已经说得唇焦舌敝, 您就答应他吧。
tā yǐjīng shuō de chún jiāo shé bì, nín jiù dāying tā ba.
“Anh ấy nói vã bọt mép, ông nên đồng ý đi.”
Từ “敝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn