梵文
Minh họa từ vựng 梵文
Fànwén HÁN VIỆT: PHẠN VĂN

梵文: phạn văn (ngôn ngữ và chữ viết cổ đại của Ấn Độ)

phạn văn (ngôn ngữ và chữ viết cổ đại của Ấn Độ)

Nét viết & luyện viết chữ 梵文

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 梵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chấm ĐẦU (亠) nét chéo NGHỆ (乂) đan, Hoa văn rực rỡ sắc màu cổ xưa. Chữ VĂN (文) nét bút sớm trưa, Chở che đạo lý kế thừa ngàn năm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

梵
fàn PHẠN

Phạn (chỉ Ấn Độ thời cổ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
文
wén VĂN

Văn (họ Văn; Văn chương, trí thức, lễ nghĩa, học vấn uyên thâm. Biểu trưng cho người học rộng tài cao, nho nhã.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chấm ĐẦU (亠) nét chéo NGHỆ (乂) đan, Hoa văn rực rỡ sắc màu cổ xưa. Chữ VĂN (文) nét bút sớm trưa, Chở che đạo lý kế thừa ngàn năm.”

Câu ví dụ với từ “梵文”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

梵文是一种古老的文字。

fànwén shì yī zhǒng gǔlǎo de wénzì.

“Phạn văn là một loại chữ cổ xưa.”

Ví dụ #2

他正在学习梵文语法。

tā zhèngzài xuéxí fànwén yǔfǎ.

“Anh ấy đang học ngữ pháp Phạn văn.”

Từ “梵文” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →