Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Y tế
#1 Chủ đề Từ vựng
病患
bìng huàn BỆNH HOẠN

mắc bệnh

他不幸病患了严重的肺炎。

Tā bùxìng bìng huànle yánzhòng de fèiyán.

“Anh ấy không may đã mắc phải căn bệnh viêm phổi nặng.”

Bộ: 疒 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
扁桃体
biǎntáotǐ BIỂN ĐÀO THỂ

a-mi-đan; hạch hạnh

我的扁桃体有些肿大,可能是感染了细菌。

wǒ de biǎntáotǐ yǒuxiē zhǒngdà, kěnéng shì gǎnrǎn le xìjūn.

“Tuyến amidan của tôi hơi sưng, có thể là do bị nhiễm khuẩn.”

Bộ: 戶 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 4 Danh từ

现代转化医学紧密结合人工智能大数据分析,为攻克恶性重大疾病开辟了全新诊疗路径。

Xiàn dài zhuǎn huà yī xué jǐn mì jié hé rén gōng zhì néng dà shù jù fēn xī, wèi gōng kè è xìng zhòng dà jí bìng kāi pì le quán xīn zhěn liáo lù jìng.

“Y học chuyển giao hiện đại kết hợp chặt chẽ với phân tích dữ liệu lớn trí tuệ nhân tạo, mở ra lộ trình chẩn đoán điều trị hoàn toàn mới để chinh phục các bệnh hiểm nghèo ác tính.”

Bộ: 匸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

瘦身固然有益健康,一旦矫枉过正,弄到厌食就糟糕了。

Shòushēn gùrán yǒuyì jiànkāng, yīdàn jiǎowǎngguòzhèng, nòng dào yànshí jiù zāogāole.

“Giảm béo tuy tốt cho sức khỏe, nhưng một khi quá mức cần thiết, dẫn đến chán ăn thì rất tệ.”

Bộ: 厂 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
抗生素
kàng shēng sù KHÁNG SINH TỐ

thuốc kháng sinh

滥用抗生素会导致人体内的细菌产生强烈的耐药性。

làn yòng kàng shēng sù huì dǎo zhì rén tǐ nèi de xì jūn chǎn shēng qiáng liè de nài yào xìng 。

“Lạm dụng thuốc kháng sinh sẽ khiến vi khuẩn trong cơ thể sinh ra tính kháng thuốc mạnh.”

Bộ: 手 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

现代化生物制药无菌生产车间采用全自动过氧化氢脉冲等离子体灭菌技术,实现了纳克级超高洁净环境消毒。

Xiàn dài huà shēng wù zhì yào wú jūn shēng chǎn chē jiān cǎi yòng quán zì dòng guò yǎng huà qīng mài chōng děng lí zǐ tǐ miè jūn jì shù, shí xiàn le nà kè jí chāo gāo jié jìng huán jìng xiāo dú.

“Phân xưởng sản xuất vô trùng dược phẩm sinh học hiện đại hóa áp dụng công nghệ khử trùng plasma xung hydro peroxide hoàn toàn tự động, đã thực hiện việc tiêu độc khử trùng môi trường siêu sạch ở cấp độ nanogram.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

航天员在轨长期驻留期间,空间站配备了科学定制的营养膳食与微量元素胶囊,全方位补充各种必需维生素与矿物质。

Háng tiān yuán zài guǐ cháng qī zhù liú qī jiān, kōng jiān zhàn pèi bèi le kē xué dìng zhì de yíng yǎng shàn shí yǔ wēi liàng yuán sù jiāo náng, quán fāng wèi bǔ chōng gè zhǒng bì xū wéi shēng sù yǔ kuàng wù zhì.

“Trong thời gian các phi hành gia lưu trú dài hạn trên quỹ đạo, trạm vũ trụ đã trang bị các viên nang nguyên tố vi lượng cùng chế độ ăn dinh dưỡng được thiết kế theo khoa học, bổ sung toàn diện các loại khoáng chất và vitamin sinh tố thiết yếu.”

Bộ: 糸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →