主音
Minh họa từ vựng 主音
zhǔyīn HÁN VIỆT: CHỦ ÂM

主音: chủ âm (Trong âm nhạc, chỉ các nốt trong một điệu thức; khi sắp xếp thành thang âm, nốt đầu tiên được gọi là "chủ âm")

chủ âm (Trong âm nhạc chỉ các nốt trong một điệu thức khi sắp xếp thành thang âm nốt đầu tiên được gọi là "chủ âm")

Nét viết & luyện viết chữ 主音

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 主

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vương mang bốn đức sáng muôn phương, Thêm chấm linh quang ngự chính đường. Làm chủ non sông tâm chánh trực, Ngọn đèn soi sáng khắp muôn phương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

主
zhǔ CHỦ

chủ (người mời và tiếp khách)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Vương mang bốn đức sáng muôn phương, Thêm chấm linh quang ngự chính đường. Làm chủ non sông tâm chánh trực, Ngọn đèn soi sáng khắp muôn phương.”

音
yīn ÂM

tiếng; âm; giọng; âm thanh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.”

Câu ví dụ với từ “主音”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这首歌的主音很清晰。

Zhè shǒu gē de zhǔyīn hěn qīngxī.

“Chủ âm của bài hát này rất rõ ràng.”

Từ “主音” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →