胆固醇: cholesterol; cô-lét-xtê-rôn (chất béo gây xơ cứng động mạch)
Nét viết & luyện viết chữ 胆固醇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẢM (胆, phồn thể: 膽): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 胆小鬼 (ĐẢM TIỂU QUỶ: kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát), 胆怯 (ĐẢM KHIẾP: nhút nhát, e sợ, rụt rè).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mật, túi mật; lòng can đảm dũng khí; ruột bình
Chữ ĐẢM (胆, phồn thể: 膽): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 胆小鬼 (ĐẢM TIỂU QUỶ: kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát), 胆怯 (ĐẢM KHIẾP: nhút nhát, e sợ, rụt rè).
kiên cố; vững chắc; chắc chắn; bền chắc; chắc; vững
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong chữ CỔ (古) trường kỳ bình an. Trải bao mưa gió gian nan, Vẫn luôn kiên CỐ (固) vững vàng chẳng lay.”
Chữ CỐ (固) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trong ngoài, bên ngoài là bộ VI (囗 - vòng tường thành bao bọc bốn phía) biểu ý, bên trong là chữ CỔ (古 - lâu đời) biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh bức tường thành được xây đắp khép kín, tồn tại bền vững qua nhiều thế hệ gợi lên sự chắc chắn không gì lay chuyển nổi. Vì thế, chữ CỐ (固) mang nghĩa là kiên cố, vững chãi, đồng thời chỉ ý chí kiên định bền bỉ.
rượu tinh khiết; rượu; rượu cồn
Chữ THUẦN (醇): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 15 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ).
Câu ví dụ với từ “胆固醇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
胆固醇与心脏病有关。
dǎngùchún yǔ xīnzàngbìng yǒuguān.
“Cô-lét-xtê-rôn có liên quan đến bệnh tim.”
这种食物不含胆固醇。
zhè zhǒng shíwù bùhán dǎngùchún.
“Thực phẩm này không chứa cholesterol.”
Từ “胆固醇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 胆固醇 (dǎngùchún)
胆固醇 (dǎngùchún) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “胆固醇” có phiên âm Pinyin là “dǎngùchún”, âm Hán Việt là “ĐẢM CỐ THUẦN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cholesterol; cô-lét-xtê-rôn (chất béo gây xơ cứng động mạch)”.
Chữ 胆固醇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “胆固醇” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.