消毒: khử trùng, tiêu độc sát khuẩn
Nghĩa tiếng Anh (English): to disinfect, to sterilize, disinfection
Nét viết & luyện viết chữ 消毒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biến mất, chết đi; tan chảy
Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)).
chất độc, độc hại, độc tố; đầu độc
Chữ ĐỘC (毒): thuộc bộ VÔ/MẪU (毋), gồm 9 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 病毒 (BỆNH ĐỘC: vi-rút (virus)), 毒品 (ĐỘC PHẨM: ma túy, chất ma túy gây nghiện), 消毒 (TIÊU ĐỘC: khử trùng, tiêu độc sát khuẩn).
Câu ví dụ với từ “消毒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
现代化生物制药无菌生产车间采用全自动过氧化氢脉冲等离子体灭菌技术,实现了纳克级超高洁净环境消毒。
Xiàn dài huà shēng wù zhì yào wú jūn shēng chǎn chē jiān cǎi yòng quán zì dòng guò yǎng huà qīng mài chōng děng lí zǐ tǐ miè jūn jì shù, shí xiàn le nà kè jí chāo gāo jié jìng huán jìng xiāo dú.
“Phân xưởng sản xuất vô trùng dược phẩm sinh học hiện đại hóa áp dụng công nghệ khử trùng plasma xung hydro peroxide hoàn toàn tự động, đã thực hiện việc tiêu độc khử trùng môi trường siêu sạch ở cấp độ nanogram.”
Modern sterile pharmaceutical workshops use automated plasma sterilization technology for nano-level clean disinfection.
深刻领悟“消毒”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ xiāo dú ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “消毒” (khử trùng, tiêu độc sát khuẩn - TIÊU ĐỘC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "消毒" (khử trùng, tiêu độc sát khuẩn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “消毒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn