罹患: bị ốm; bị bệnh; mắc bệnh
Nét viết & luyện viết chữ 罹患
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LO (罹): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 16 nét (11 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bị ốm; bị bệnh; mắc bệnh
Chữ LO (罹): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 16 nét (11 nét phụ).
mắc bệnh; mối lo hiểm họa tai họa (hòuhuàn)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên XUYẾN (串) sâu chuỗi nỗi niềm, Đè lên TÂM (心) dưới ngày đêm bồn chồn. HOẠN (患) là lo lắng dập dồn, Bình tâm tĩnh trí vượt cơn hiểm nghèo.”
Chữ HOẠN (患) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là chữ XUYẾN (串) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh những việc rắc rối xâu chuỗi chồng chất lên nhau, phía dưới là bộ TÂM (心) chỉ trái tim và tâm trí con người. Khi nhiều nỗi bận tâm cùng đè nặng và xuyên qua trái tim, con người sẽ rơi vào trạng thái âu lo, bất an. Vì vậy chữ HOẠN (患) mang nghĩa lo lắng, hoạn nạn, bệnh tật và nhắc nhở ta giữ tâm an định trước biến cố.
Câu ví dụ với từ “罹患”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
罹患重病让他很痛苦。
líhuàn zhòngbìng ràng tā hěn tòngkǔ.
“Bị bệnh nặng khiến anh ấy rất đau khổ.”
她最近罹患了严重的感冒。
tā zuìjìn líhuàn le yánzhòng de gǎnmào.
“Dạo này cô ấy bị cảm rất nặng.”
Từ “罹患” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn