Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#7 Chủ đề Từ vựng
史诗般
shǐshī bān SỬ THI BAN

mang tính sử thi

瞧瞧有人就是不能抵挡史诗般的浪漫。

qiáoqiáo yǒurén jiùshì bùnéng dǐdǎng shǐshī bānde làngmàn

“Nhìn ai mà không thể cưỡng lại một câu chuyện tình lãng mạn hoành tráng.”

Bộ: 口 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
影院
yǐngyuàn ẢNH VIỆN

rạp chiếu phim

这是“影院”的一个常用表达。

Zhè shì "yǐngyuàn" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "rạp chiếu phim".”

Bộ: 彡 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

老一辈战略科学家的崇高奉献精神无法用平凡的言语完全表达,他们的功勋将永载民族史册。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā de chóng gāo fèng xiàn jīng shén wú fǎ yòng píng fán de yán yǔ wán quán biǎo dá, tā men de gōng xūn jiāng yǒng zài mín zú shǐ cè.

“Tinh thần cống hiến cao đẹp của các nhà khoa học chiến lược tiền bối không có lời nói ngôn từ bình dị nào có thể diễn tả hết được, công lao của họ sẽ mãi mãi được khắc ghi trong sử sách dân tộc.”

Bộ: 言 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

我国完全自主研制的新一代国产重型航空发动机在各项极限飞行工况测试中,展现出极其优越的推力性能与可靠性。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài guó chǎn zhòng xíng háng kōng fā dòng jī zài gè xiàng jí xiàn fēi xíng gōng kuàng cè shì zhōng, zhǎn xiàn chū jí qí yōu yuè de tuī lì xìng néng yǔ kě kào xìng.

“Động cơ hàng không hạng nặng do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo trong các bài kiểm tra điều kiện bay cực đoan đã phô diễn tính năng lực đẩy cùng độ tin cậy vô cùng vượt trội.”

Bộ: 心 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →