抓力
Minh họa từ vựng 抓力 (zhuā lì)
zhuā lì HÁN VIỆT: TRẢO LỰC

抓力: Sức lực nắm bắt (khả năng nắm bắt)

Sức lực nắm bắt (khả năng nắm bắt)

Nét viết & luyện viết chữ 抓力

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẢO (抓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爪 (TRẢO). Từ ghép HSK: 抓紧 (TRẢO KHẨN: khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抓
zhuā TRẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắt, tóm lấy, chộp; nắm bắt, tập trung chỉ đạo

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 爪 TRẢO (Móng vuốt chim muông thú dữ, bàn tay chụp lấy vồ lấy.)

Chữ TRẢO (抓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爪 (TRẢO). Từ ghép HSK: 抓紧 (TRẢO KHẨN: khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)).

力
lì LỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).

Câu ví dụ với từ “抓力”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

轮胎的抓力很强。

Lúntāi de zhuā lì hěn qiáng.

“Lực bám của lốp xe rất mạnh.”

Từ “抓力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 抓力 (zhuā lì)

抓力 (zhuā lì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “抓力” có phiên âm Pinyin là “zhuā lì”, âm Hán Việt là “TRẢO LỰC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Sức lực nắm bắt (khả năng nắm bắt)”.

Chữ 抓力 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “抓力” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-02-02T16:24:22+07:00