窗幔: Rèm cửa sổ (loại lớn)
Nét viết & luyện viết chữ 窗幔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SONG (窗): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 窗帘 (SONG LIÊM: rèm cửa, màn cửa).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cửa sổ
Chữ SONG (窗): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 窗帘 (SONG LIÊM: rèm cửa, màn cửa).
Rèm cửa sổ (loại lớn)
Chữ MẠN (幔): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 14 nét.
Câu ví dụ với từ “窗幔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
客厅的窗幔很漂亮。
Kètīng de chuāngmàn hěn piàoliang.
“Rèm cửa sổ phòng khách rất đẹp.”
Từ “窗幔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 窗幔 (chuāngmàn)
窗幔 (chuāngmàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “窗幔” có phiên âm Pinyin là “chuāngmàn”, âm Hán Việt là “SONG MẠN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Rèm cửa sổ (loại lớn)”.
Chữ 窗幔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “窗幔” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 穴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.