倾国倾城
Minh họa từ vựng 倾国倾城 (qīng guó qīngchéng)
qīng guó qīngchéng HÁN VIỆT: KHUYNH QUỐC KHUYNH THÀNH

倾国倾城: khuynh quốc khuynh thành (vẻ đẹp tuyệt sắc làm nghiêng nước nghiêng thành); vẻ đẹp tuyệt trần, khiến người ta mê hoặc đến mức làm lay động người và cảnh

khuynh quốc khuynh thành (vẻ đẹp tuyệt sắc làm nghiêng nước nghiêng thành) vẻ đẹp tuyệt trần khiến người ta mê hoặc đến mức làm lay động người và cảnh

Nét viết & luyện viết chữ 倾国倾城

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 倾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (37 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

倾
qīng guó qīngchéng KHUYNH QUỐC KHUYNH THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khuynh quốc khuynh thành (vẻ đẹp tuyệt sắc làm nghiêng nước nghiêng thành); vẻ đẹp tuyệt trần, khiến người ta mê hoặc đến mức làm lay động người và cảnh

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).

国
guó QUỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quốc gia, đất nước, tổ quốc

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 BỘ VI (Khung thành trì bao bọc bốn phía, biên cương lãnh thổ vững chắc.) 玉 BỘ NGỌC (TRONG GIẢN THỂ) (Viên ngọc quý, minh chứng cho bảo vật non sông (phồn thể 國 có chữ Hoặc 或: quân lính giữ thành).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong bảo NGỌC (玉) khắc ghi cơ đồ. Bốn phía tường thành nghiêm cẩn hộ, Non sông muôn thuở vững giang san.”

Chữ QUỐC (国) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tuyệt tác câu đối văn chương ghi nhận: "Tù nhân xuất vương lai thành quốc" (囚人出王來成國) - Trong chữ Tù (囚), nếu cho người (Nhân 人) bước ra ngoài thoát cảnh giam cầm, rồi rước đấng minh vương (Vương 王 / Ngọc 玉) bước vào thành lũy (Vi 囗) thì lập tức thành chữ QUỐC (國). Một quốc gia hưng thịnh là khi dân chúng được giải phóng tự do, người lãnh đạo sáng suốt như ngọc quý giữ yên biên cương bờ cõi.

城
chéng THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành, thành phố, tòa thành

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đất THỔ (土) đắp lũy cao dày, Bên phải chữ THÀNH (成) dựng xây vững vàng. THÀNH (城) trì phố thị khang trang, Muôn dân an lạc giàu sang thái bình.”

Chữ THÀNH (城) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ THỔ (土 - đất đai) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ THÀNH (成 - hoàn thành, binh khí bảo vệ) ở bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Thời cổ đại, người ta đắp đất thật cao và kiên cố bao quanh khu dân cư kèm binh lính canh gác để chống giặc ngoại xâm, gọi là thành lũy hay thành trì. Ngày nay, chữ THÀNH (城) phát triển thành nghĩa thành phố, đô thị sầm uất nơi hội tụ cư dân và giao thương.

Câu ví dụ với từ “倾国倾城”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她的美貌足以倾国倾城。

tā de měimào zúyǐ qīngguóqīngchéng.

“Vẻ đẹp của nàng đủ để làm nghiêng nước nghiêng thành.”

Ví dụ #2

她的一笑,足以倾国倾城。

tā de yīxiào, zúyǐ qīngguóqīngchéng.

“Một nụ cười của nàng đủ để làm nghiêng nước nghiêng thành.”

Từ “倾国倾城” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 倾国倾城 (qīng guó qīngchéng)

倾国倾城 (qīng guó qīngchéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “倾国倾城” có phiên âm Pinyin là “qīng guó qīngchéng”, âm Hán Việt là “KHUYNH QUỐC KHUYNH THÀNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khuynh quốc khuynh thành (vẻ đẹp tuyệt sắc làm nghiêng nước nghiêng thành); vẻ đẹp tuyệt trần, khiến người ta mê hoặc đến mức làm lay động người và cảnh”.

Chữ 倾国倾城 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “倾国倾城” có tổng cộng 37 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-04-14T12:58:04+07:00