特技
Minh họa từ vựng 特技 (tèjì)
tèjì HÁN VIỆT: ĐẶC KĨ

特技: kỹ năng đặc biệt

kỹ năng đặc biệt

Nét viết & luyện viết chữ 特技

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 特

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét, thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

特
tè ĐẶC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặc biệt, riêng biệt; rất, cực kỳ (tèbié)

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét, thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).

技
jì KỸ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kỹ thuật, khéo léo

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 支 CHI (Cành cây, chi nhánh, chống đỡ bằng tay.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái THỦ tay khéo luyện rèn, Bên phải chữ CHI vững từng phen. Trăm hay chẳng bằng tay quen việc, KỸ thuật tinh thông dạ vững bền.”

Chữ KỸ (技) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý và chữ CHI (支 - cành nhánh, chống đỡ) biểu âm. Chữ CHI (支) vốn là bàn tay cầm cành trúc, khi ghép cùng bộ THỦ (扌) càng nhấn mạnh đôi bàn tay lao động cần mẫn, rèn luyện trăm lần đến mức điêu luyện. Chữ KỸ mang nghĩa là kỹ năng, kỹ thuật, khẳng định mọi tài nghệ tinh xảo đều kết tinh từ sự khổ luyện.

Câu ví dụ với từ “特技”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

特技表演

tèjìbiǎoyǎn

“Kỹ năng biểu diễn đặc biệt.”

Từ “特技” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 特技 (tèjì)

特技 (tèjì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “特技” có phiên âm Pinyin là “tèjì”, âm Hán Việt là “ĐẶC KĨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kỹ năng đặc biệt”.

Chữ 特技 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “特技” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 牛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-02-12T20:31:11+07:00