侍卫: thị vệ; vệ sĩ
Nét viết & luyện viết chữ 侍卫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bộ NHÂN đứng cạnh ngôi chùa TỰ, Cung kính hầu bên chẳng quản công. Chăm sóc mẹ cha tròn chữ hiếu, Chân thành tận tụy giữ tấm lòng.” — Chữ THỊ (侍) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) biểu ý và chữ TỰ (寺 - chốn công đường, chùa chiền) vừa biểu âm vừa gợi ý. Trong cổ văn, hình ảnh một người đứng trang nghiêm bên cạnh bậc tôn trưởng hoặc nơi chốn tôn nghiêm để chăm sóc, phục vụ đã tạo nên nghĩa gốc là hầu hạ, chầu chực. Mở rộng ra trong đạo làm người, chữ THỊ (侍) nhắc nhở về lòng hiếu thảo, sự tận tâm phụng dưỡng cha mẹ và kính trọng bậc bề trên.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Coi sóc, thân cận, gần gũi,…
Câu thơ nhớ chữ: “Bộ NHÂN đứng cạnh ngôi chùa TỰ, Cung kính hầu bên chẳng quản công. Chăm sóc mẹ cha tròn chữ hiếu, Chân thành tận tụy giữ tấm lòng.”
Chữ THỊ (侍) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) biểu ý và chữ TỰ (寺 - chốn công đường, chùa chiền) vừa biểu âm vừa gợi ý. Trong cổ văn, hình ảnh một người đứng trang nghiêm bên cạnh bậc tôn trưởng hoặc nơi chốn tôn nghiêm để chăm sóc, phục vụ đã tạo nên nghĩa gốc là hầu hạ, chầu chực. Mở rộng ra trong đạo làm người, chữ THỊ (侍) nhắc nhở về lòng hiếu thảo, sự tận tâm phụng dưỡng cha mẹ và kính trọng bậc bề trên.
Vệ (họ Vệ; Bảo vệ giang sơn, đại tướng quân Vệ Thanh nhà Hán.).
Chữ VỆ (卫, phồn thể: 衛): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 3 nét, thành phần: 丨 (CỔN) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 卫生间 (VỆ SINH GIAN: nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet), 保卫 (BẢO VỆ: bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)), 捍卫 (HÃN VỆ: hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)), 卫星 (VỆ TINH: vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Câu ví dụ với từ “侍卫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国王命令侍卫长马上把犯人带来。
guówáng mìnglìng shìwèi cháng mǎshàng bǎ fànrén dàilái
“Vua ra lệnh cho thủ vệ trưởng đưa tù nhân đến ngay lập tức.”
Từ “侍卫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 侍卫 (shìwèi)
侍卫 (shìwèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “侍卫” có phiên âm Pinyin là “shìwèi”, âm Hán Việt là “THỊ VỆ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thị vệ; vệ sĩ”.
Chữ 侍卫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “侍卫” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.