收购
灌溉
农业
灌
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#1 HSK 6 Danh từ

雄鸡破晓报晓啼鸣,生态智慧农业示范基地迎来了充满生机与活力的崭新黎明。

Xióng jī pò xiǎo bào xiǎo tí míng, shēng tài zhì huì nóng yè shì fàn jī dì yíng lái le chōng mǎn shēng jī yǔ huó lì de zhǎn xīn lí míng.

“Chú gà trống con gà trống cất tiếng gáy vang báo hiệu bình minh xé tan màn đêm, khu căn cứ trình diễn nông nghiệp thông minh sinh thái đón chào một rạng đông hoàn toàn mới ngập tràn sức sống dạt dào.”

Bộ: 鸟 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

我国在新一代人工智能大模型与受控核聚变前沿技术领域展现出极其广阔的战略应用前景与澎湃创新活力。

Wǒ guó zài xīn yí dài rén gōng zhì néng dà mó xíng yǔ shòu kòng hé jù biàn qián yán jì shù lǐng yù zhǎn xiàn chū jí qí guǎng kuò de zhàn lüè yìng yòng qián jǐng yǔ pēng pài chuàng xīn huó lì.

“Nước ta trên các lĩnh vực công nghệ tiên phong nhiệt hạch hạt nhân có kiểm soát và mô hình lớn trí tuệ nhân tạo thế hệ mới đang phô diễn tiền đồ triển vọng ứng dụng chiến lược vô cùng rộng lớn cùng sức sống đổi mới sáng tạo cuộn trào.”

Bộ: 刀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

国家全面实施黑土地保护工程与盐碱地综合治理,切实守牢国家耕地红线,为粮食丰产筑牢肥沃土壤根基。

Guó jiā quán miàn shí shī hēi tǔ dì bǎo hù gōng chéng yǔ yán jiǎn dì zōng hé zhì lǐ, qiè shí shǒu láo guó jiā gēng dì hóng xiàn, wèi liáng shí fēng chǎn zhù láo féi wò tǔ rǎng gēn jī.

“Nhà nước thực thi toàn diện dự án bảo vệ đất đen và chỉnh trang tổng hợp đất mặn kiềm, giữ vững thiết thực lằn ranh đỏ đất canh tác quốc gia, đắp xây vững chắc nền móng thổ nhưỡng phì nhiêu cho những mùa màng lương thực bội thu.”

Bộ: 土 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 7 Danh từ

这台电脑的主板上还有一个额外的内存插槽。

zhè tái diàn nǎo de zhǔ bǎn shàng hái yǒu yí gè é wài de nèi cún chā cáo 。

“Bo mạch chủ của chiếc máy tính này vẫn còn một khe cắm bộ nhớ bổ sung.”

#21 HSK 6 Danh từ

国家级珍稀濒危野生动物繁育救护中心采用仿自然生态圈与科学精准配方饲养,成功实现了朱鹮种群的壮大繁衍。

Guó jiā jí zhēn xī bīn wēi yě shēng dòng wù fán yù jiù hù zhōng xīn cǎi yòng fǎng zì rán shēng tài quān yǔ kē xué jīng zhǔn pèi fāng sì yǎng, chéng gōng shí xiàn le zhū huán zhǒng qún de zhuàng dà fán yǎn.

“Trung tâm Cứu hộ và Nhân giống Động vật Hoang dã Nguy cấp Quý hiếm cấp Quốc gia áp dụng công thức nuôi dưỡng chăn nuôi chính xác khoa học và mô phỏng sinh thái quyển tự nhiên, đã nhân giống thành công phát triển lớn mạnh quần thể loài Cò quăm mào (Cò quăm Nhật Bản).”

Bộ: 心 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
铁锹
tiěqiāo THIẾT THIÊU

xẻng sắt

墙角边放着一把新铁锹。

Qiángjiǎo biān fàngzhe yī bǎ xīn tiěqiāo.

“Ở góc tường có đặt một chiếc xẻng mới.”

Bộ: 钅 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →