Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#9 Chủ đề Từ vựng
稻穗
dào suì ĐẠO TUỆ

bông lúa

成熟的稻穗沉甸甸的,压弯了稻秆。

Chéngshú de dàosuì chéndiàndiàn de, yāwān le dàogǎn.

“Những bông lúa chín trĩu nặng, làm cong cả thân lúa.”

Bộ: 禾 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

现代生态智慧牧场全面部署了智能耳标与全自动挤奶机器人,实现了对万头高产优质荷斯坦奶牛的精细化健康管理。

Xiàn dài shēng tài zhì huì mù chǎng quán miàn bù shǔ le zhì néng ěr biāo yǔ quán zì dòng jǐ nǎi jī qì rén, shí xiàn le duì wàn tóu gāo chǎn yōu zhì hé sī tǎn nǎi niú de jīng xì huà jiàn kāng guǎn lǐ.

“Trang trại đồng cỏ sinh thái thông minh hiện đại triển khai toàn diện robot vắt sữa tự động hoàn toàn và thẻ đeo tai thông minh, thực hiện quản lý sức khỏe tinh tế hóa đối với hàng vạn con bò sữa bò sữa giống Holstein chất lượng cao năng suất cao.”

#23 Chủ đề Danh từ

“荞”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Qiáo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““荞” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →