收购
灌溉
农业
灌
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#3 Chủ đề Từ vựng
菜园
càiyuán THÁI VIÊN

vườn rau

菜园里种满了各种时令蔬菜。

càiyuán lǐ zhòng mǎnle gè zhǒng shílìng shūcài.

“Trong vườn rau trồng đầy các loại rau theo mùa.”

#4 Chủ đề Từ vựng

过去西藏农奴主用剥皮抽筋等酷刑来迫害广大农奴。

guòqù xīzàng nóngnúzhǔ yòng bāopí chōujīn děng kùxíng lái pòhài guǎngdà nóngnú.

“Chủ nô vùng Tây Tạng xưa dùng nhục hình lột da, rút gân để bức hại rất nhiều nông nô.”

#6 HSK 5 Danh từ

坚定不移走绿色低碳循环发展道路,全面提高水、土地、能源以及矿产等各类自然资源的集约节约利用效率。

Jiān dìng bù yí zǒu lǜ sè dī tàn xún huán fā zhǎn dào lù, quán miàn tí gāo shuǐ, tǔ dì, néng yuán yǐ jí kuàng chǎn děng gè lèi zì rán zī yuán de jí yuē jié yuē lì yòng xiào lǜ.

“Kiên định bước đi trên con đường phát triển tuần hoàn xanh giảm phát thải, nâng cao toàn diện hiệu quả sử dụng tiết kiệm tập trung đối với mọi loại tài nguyên tự nhiên như nước, đất đai, năng lượng và khoáng sản.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

要将宿主的躯体用亚麻布裹好。

yào jiāng sùzhǔ de qūtǐ yòng yàmábù guǒhǎo

“Nó yêu cầu cơ thể vật chủ phải được bọc trong vải lanh”

Bộ: 一 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 8 Danh từ

国家智能农业示范果园全面普及了无人机高光谱病虫害遥感监测与水肥一体化自动精准滴灌系统。

Guó jiā zhì néng nóng yè shì fàn guǒ yuán quán miàn pǔ jí liǎo wú rén jī gāo guāng pǔ bìng chóng hài yáo gǎn jiān cè yǔ shuǐ féi yī tǐ huà zì dòng jīng zhǔn dī guàn xì tǒng.

“Vườn cây ăn quả vườn cây ăn trái trình diễn nông nghiệp thông minh quốc gia đã phổ cập toàn diện hệ thống tưới nhỏ giọt chuẩn xác tự động tích hợp nước phân và quan trắc viễn thám sâu bệnh hại siêu quang phổ bằng máy bay không người lái.”

Bộ: 木 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 2 Danh từ

由顶尖科学家领衔的国家青年科研创新先锋队勇挑重担,全力攻克卡脖子关键核心技术。

Yóu dǐng jiān kē xué jiā lǐng xián de guó jiā qīng nián kē yán chuàng xīn xiān fēng duì yǒng tiāo zhòng dàn, quán lì gōng kè qiǎ bó zi guān jiàn hé xīn jì shù.

“Đội ngũ đội tiên phong đổi mới sáng tạo nghiên cứu khoa học thanh niên quốc gia do các nhà khoa học hàng đầu dẫn dắt dũng cảm gánh vác trọng trách, dốc toàn lực vượt khó công nghệ lõi then chốt nghẽn cổ chai.”

#24 HSK 6 Danh từ

我国完全自主培育的高产优质抗虫杂交棉花新品种在大西北百万亩现代智慧农场喜获大丰收。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ péi yù de gāo chǎn yōu zhì kàng chóng zá jiāo mián huā xīn pǐn zhǒng zài dà xī běi bǎi wàn mǔ xiàn dài zhì huì nóng chǎng xǐ huò dà fēng shōu.

“Giống bông vải cây bông lai kháng sâu bệnh chất lượng cao năng suất cao do nước ta hoàn toàn tự chủ nhân giống nuôi trồng đã đón nhận mùa đại bội thu tại hàng triệu mẫu nông trường thông minh hiện đại miền Đại Tây Bắc.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →