Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#6 Chủ đề Từ vựng
谷粒
gǔ lì CỐC LẠP

hạt ngũ cốc

谷粒禾谷类作物的一个颗粒。

gǔlì hé gǔlèi zuòwù de yī gè kēlì

“Một hạt của cây lương phụng (hoặc cây lúa) của họ ngũ cốc.”

Bộ: 谷 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

国家全面推进宜居宜业和美乡村建设,广袤乡村大地呈现出一派产业兴旺、生态优美的新图景。

Guó jiā quán miàn tuī jìn yí jū yí yè hé měi xiāng cūn jiàn shè, guǎng mào xiāng cūn dà dì chéng xiàn chū yī pài chǎn yè xīng wàng, shēng tài yōu měi de xīn tú jǐng.

“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện xây dựng làng quê nông thôn tươi đẹp hài hòa, đáng sống và thuận lợi làm ăn, mảnh đất làng quê bao la hiện ra một bức tranh mới ngành nghề thịnh vượng và sinh thái tuyệt đẹp.”

Bộ: 幺 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

国家对现代乳制品产业链推行全过程智慧冷链与微量有害物超敏质谱检测,切实守护群众舌尖安全。

Guó jiā duì xiàn dài rǔ zhì pǐn chǎn yè liàn tuī xíng quán guò chéng zhì huì lěng liàn yǔ wēi liàng yǒu hài wù chāo mǐn zhì pǔ jiǎn cè, qiè shí shǒu hù qún zhòng shé jiān ān quán.

“Nhà nước thực thi kiểm nghiệm quang phổ khối siêu nhạy cảm chất độc hại vi lượng và chuỗi lạnh thông minh toàn bộ quá trình đối với chuỗi ngành sản phẩm từ sữa chế phẩm từ sữa hiện đại, bảo vệ thực chất an toàn trên đầu lưỡi của người dân.”

Bộ: 乙 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
阉割
yāngē YÊM CÁT

thiến

农场主用阉割钳处理小猪。

Nóngchǎng zhǔ yòng yāngē qián chǔlǐ xiǎo zhū.

“Chủ trang trại dùng kìm thiến để xử lý lợn con.”

Bộ: 門 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

猪经屠宰加工处理后,胴体检验过程可保证肉符合卫生要求和适合人类食用。

Zhū jīng túzǎi jiāgōng chǔlǐ hòu, dòngtǐ jiǎnyàn guòchéng kě bǎozhèng ròu fúhé wèishēng yāoqiú hé shìhé rénlèi shíyòng.

“Sau khi lợn được giết mổ và chế biến, quá trình kiểm tra thân thịt đảm bảo thịt đáp ứng các yêu cầu vệ sinh và thích hợp cho con người sử dụng.”

Bộ: 肉 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

经过几代人的努力,家族的田产已经扩大到了几百亩。

Jīngguò jǐ dài rén de nǔlì, jiāzú de tiánchǎn yǐjīng kuòdà dàole jǐ bǎi mǔ.

“Trải qua mấy đời người nỗ lực, điền sản của gia tộc đã mở rộng lên đến mấy trăm mẫu.”

Bộ: 田 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
杀虫
shā chóng SÁT TRÙNG

diệt côn trùng

请给狗用动物用杀虫沐浴露洗澡。

Qǐng gěi gǒu yòng dòngwù yòng shā chóng mùyù lù xǐzǎo.

“Hãy dùng dầu gội diệt côn trùng cho chó tắm.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →