收购
灌溉
农业
灌
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#1 HSK 3 Danh từ

国家重点实验室大门前悬挂着金字招牌,代表着国家在这一尖端科学领域的最高学术荣誉与战略使命。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì dà mén qián xuán guà zhe jīn zì zhāo pái, dài biǎo zhe guó jiā zài zhè yī jiān duān kē xué lǐng yù de zuì gāo xué shù róng yù yǔ zhàn lüè shǐ mìng.

“Trước cổng phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia treo tấm biển biển hiệu chữ vàng danh giá, đại diện cho sứ mệnh chiến lược và danh dự học thuật cao nhất của đất nước trong lĩnh vực khoa học mũi nhọn này.”

Bộ: 子 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

严守十八亿亩耕地红线,实行最严格的耕地保护制度,坚决守好我们赖以生存的宝贵土地资源。

Yán shǒu shí bā yì mǔ gēng dì hóng xiàn, shí xíng zuì yán gé de gēng dì bǎo hù zhì dù, jiān jué shǒu hǎo wǒ men lài yǐ shēng cún de bǎo guì tǔ dì zī yuán.

“Giữ vững nghiêm ngặt lằn ranh đỏ 1,8 tỷ mẫu đất canh tác, thực thi chế độ bảo vệ đất canh tác nghiêm ngặt nhất, kiên quyết giữ trọn nguồn tài nguyên đất đai quý giá để sinh tồn của chúng ta.”

Bộ: 土 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 7 Danh từ

极地科考队员手持特制轻量化高强度低温防粘采样铲子,在南极内陆冰盖深处小心翼翼收集珍贵极地冰雪样本。

Jí dì kē kǎo duì yuán shǒu chí tè zhì qīng liàng huà gāo qiáng dù dī wēn fáng zhān cǎi yàng chǎn zi, zài nán jí nèi lù bīng gài shēn chù xiǎo xīn yì yì shōu jí zhēn guì jí dì bīng xuě yàng běn.

“Các đội viên khảo sát khoa học vùng cực tay cầm chiếc xẻng cái xẻng lấy mẫu chống dính nhiệt độ thấp cường độ cao siêu nhẹ chuyên dụng, cẩn thận thu thập các mẫu vật tuyết băng vùng cực quý giá nơi sâu thẳm của mảng băng lục địa Nam Cực.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

国家坚决守住十八亿亩耕地红线,实行最严格的耕地保护制度与占补平衡政策,确保国家粮食安全根基稳固。

Guó jiā jiān jué shǒu zhù shí bā yì mǔ gēng dì hóng xiàn, shí xíng zuì yán gé de gēng dì bǎo hù zhì dù yǔ zhàn bǔ píng héng zhèng cè, què bǎo guó jiā liáng shí ān quán gēn jī wěn gù.

“Nhà nước kiên quyết giữ vững lằn ranh đỏ 1,8 tỷ mẫu đất canh tác, thực thi chế độ bảo vệ đất canh tác nghiêm ngặt nhất cùng chính sách cân bằng bù trừ chuyển đổi, bảo đảm vững chắc nền tảng an ninh lương thực quốc gia.”

Bộ: 女 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

内蒙古大草原大力发展现代化智慧绿色畜牧业,利用卫星定位与无人机巡检实现了草场生态保护与牧民增收双赢。

Nèi méng gǔ dà cǎo yuán dà lì fā zhǎn xiàn dài huà zhì huì lǜ sè xù mù yè, lì yòng wèi xīng dìng wèi yǔ wú rén jī xún jiǎn shí xiàn le cǎo chǎng shēng tài bǎo hù yǔ mù mín zēng shōu shuāng yíng.

“Thảo nguyên Nội Mông đẩy mạnh phát triển ngành chăn nuôi gia súc thông minh xanh hiện đại hóa, vận dụng tuần tra kiểm tra bằng máy bay không người lái và định vị vệ tinh đã thực hiện thắng lợi kép bảo vệ sinh thái đồng cỏ và tăng thu nhập cho người chăn nuôi.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

新疆优质长绒棉花纤维柔长洁白、光泽如丝,是全球纺织工业公认的顶级天然纺织原料。

Xīn jiāng yōu zhì cháng róng mián huā xiān wéi róu zhǎng jié bái, guāng zé rú sī, shì quán qiú fǎng zhī gōng yè gōng rèn de dǐng jí tiān rán fǎng zhī yuán liào.

“Bông sợi dài chất lượng cao Tân Cương có sợi bông mềm mại trắng muốt, óng ánh như tơ lụa, là nguyên liệu dệt may thiên nhiên cao cấp hàng đầu được ngành dệt may toàn cầu công nhận.”

Bộ: 艸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 4 Danh từ

现代农业科技示范园全面推广水肥一体化高效滴灌技术,实现了有机优质蔬菜的大面积规模化种植。

Xiàn dài nóng yè kē jì shì fàn yuán quán miàn tuī guǎng shuǐ féi yī tǐ huà gāo xiào dī guàn jì shù, shí xiàn le yǒu jī yōu zhì shū cài de dà miàn jī guī mó huà zhòng zhí.

“Khu trình diễn khoa học công nghệ nông nghiệp hiện đại nhân rộng toàn diện công nghệ tưới nhỏ giọt hiệu quả cao tích hợp nước và phân bón, thực hiện việc gieo trồng trồng trọt rau hữu cơ chất lượng cao với quy mô diện rộng.”

Bộ: 口 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →