鸡在产蛋室里下蛋。
Jī zài chǎn dàn shì lǐ xià dàn.
“Gà đẻ trứng trong Phòng Đẻ Trứng.”
Chủ đề Nông nghiệp gồm 528 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
鸡在产蛋室里下蛋。
Jī zài chǎn dàn shì lǐ xià dàn.
“Gà đẻ trứng trong Phòng Đẻ Trứng.”
今年农作物连续丰收。
Jīnnián nóngzuòwù liánxù fēngshōu.
“Năm nay cây trồng Thu Hoạch Liên Tiếp.”
挤奶厂每天都很忙。
Jǐ nǎi chǎng měi tiān dōu hěn máng.
“Khu Vắt Sữa mỗi ngày đều rất bận.”
生猪存栏头数达两万余。
shēngzhū cúnlán tóushù dá liǎngwànyú。
“Số lượng heo chưa xuất chuồng có đến hai ngàn con.”
国家实行以工养农政策。
Guójiā shíxíng yǐ gōng yǎng nóng zhèngcè.
“Nhà nước thực hiện chính sách Lấy Công Nghiệp Hỗ Trợ Nông Nghiệp.”
基布兹是以色列的集体农场。
Jī bù zī shì Yǐsèliè de jítǐ nóngchǎng.
“Kibbutz là trang trại tập thể ở Israel.”
农民用耕犁翻土。
Nóngmín yòng gēng lí fān tǔ.
“Nông dân dùng cày bừa để xới đất.”
谷粮仓里有很多稻谷。
Gǔ liángcāng lǐ yǒu hěn duō dàogǔ.
“Kho Lương có nhiều thóc.”
农业市场需求不断增长。
Nóngyè shìchǎng xūqiú bùduàn zēngzhǎng.
“Nhu cầu Thị Trường Nông Nghiệp không ngừng tăng.”
进一步实现农业机械化。
jìnyībù shíxiàn nóngyè jīxièhuà。
“Thực hiện cơ giới hoá nông nghiệp thêm một bước nữa.”
他是村里的大农场主。
Tā shì cūn lǐ de dà nóngchǎng zhǔ.
“Anh ấy là chủ nông trại lớn trong làng.”
工厂周围装有刺钢丝。
Gōngchǎng zhōuwéi zhuāng yǒu cì gāngsī.
“Xung quanh nhà máy có lắp dây thép gai.”
豌豆是一种常见的豆科植物。
wāndòu shì yī zhǒng chángjiàn de dòu kē zhíwù.
“Đậu Hà Lan là một loại cây họ đậu phổ biến.”
葡萄栽植者每天照顾葡萄园。
Pútáo zāizhí zhě měitiān zhàogù pútáo yuán.
“Người Trồng Nho chăm sóc Vườn Nho mỗi ngày.”
蜗牛喜欢在阴暗潮湿、疏松多腐殖质的环境中生活。
Wōniú xǐhuan zài yīn'àn cháoshī, shūsōng duō fǔzhízhì de huánjìng zhōng shēnghuó.
“Ốc sên thích sống trong môi trường tối tăm, ẩm ướt, đất tơi xốp nhiều mùn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết