收购
灌溉
农业
灌
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#5 Chủ đề Danh từ

“植”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““植” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

大科学工程攻坚团队发扬团结协作的大兵团作战精神,攻克了一道道被国外严密封锁的关键核心技术难关。

Dà kē xué gōng chéng gōng jiān tuán duì fā yáng tuán jié xié zuò de dà bīng tuán zuò zhàn jīng shén, gōng kè le yī dào dào bèi guó wài yán mì fēng suǒ de guān jiàn hé xīn jì shù nán guān.

“Đội ngũ đoàn đội tập thể nhóm vượt khó công trình khoa học lớn phát huy tinh thần tác chiến binh đoàn lớn đoàn kết hiệp đồng, chinh phục từng ải khó công nghệ lõi then chốt bị nước ngoài phong tỏa nghiêm ngặt.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

我国完全自主培育的高品质绿色有机海水稻大米富含多种微量元素,深受广大百姓喜爱。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ péi yù de gāo pǐn zhì lǜ sè yǒu jī hǎi shuǐ dào dà mǐ fù hán duō zhǒng wēi liàng yuán sù, shēn shòu guǎng dà bǎi xìng xǐ ài.

“Hạt gạo gạo lúa nước mặn hữu cơ xanh phẩm chất cao do nước ta hoàn toàn tự chủ nhân giống nuôi trồng rất giàu các nguyên tố vi lượng, được đông đảo nhân dân vô cùng ưa chuộng.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Danh từ

“羔”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Gāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““羔” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 羊 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
佃户
diànhù ĐIỀN HỘ

tá điền

这些可怜的佃户在那个庄园里耕种。

zhèxiē kělián de diànhù zài nàge zhuāngyuán lǐ gēngzhòng

“Những người thuê đất tội nghiệp này đang làm đồng tại một trang trại đó.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →