收购
灌溉
农业
灌
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#10 Chủ đề Từ vựng

菜籽发芽率高,说明质量很好。

cài zǐ fāyá lǜ gāo, shuōmíng zhìliàng hěn hǎo.

“Tỷ lệ nảy mầm của hạt giống rau cao cho thấy chất lượng rất tốt.”

Bộ: 艹 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Danh từ

“铧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Huá” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““铧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 金 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →