荞麦
Minh họa từ vựng 荞麦 (qiáomài)
qiáomài HÁN VIỆT: KIỀU MẠCH

荞麦: kiều mạch

kiều mạch

Nét viết & luyện viết chữ 荞麦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 荞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỀU (荞, phồn thể: 蕎): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

荞
qiáo KIỀU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiều mạch

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ KIỀU (荞, phồn thể: 蕎): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét.

麦
mài MẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lúa mạch; lúa mì

Bộ 麥 (BỘ MẠCH • 11 nét): Cây lúa mạch, bột mì làm bánh mì.
Thành phần cấu tạo chữ:
麦 MẠCH (Cây lúa mạch, bột mì làm bánh mì.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là cây lúa hạt vàng tươi, Dưới bước chân TRĨ đến mọi nơi. Lúa MẠCH nuôi dân qua năm tháng, Bánh thơm cơm dẻo ấm tình người.”

Chữ MẠCH (麦 / 麥) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, gồm chữ LAI (來 - cây lúa mì trĩu hạt) ở trên và bộ TRĨ (夂 - bàn chân bước tới) ở dưới. Vì chữ LAI (來) vốn chỉ cây lúa mì đã được mượn để mang nghĩa là 'đi đến', người xưa bèn thêm bộ TRĨ (夂) ở dưới để tạo thành chữ MẠCH chuyên chỉ lúa mì, lúa mạch. Đây là nguồn lương thực quý nuôi dưỡng nền văn minh phương Bắc.

Câu ví dụ với từ “荞麦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妈妈煮了一锅荞麦饭。

māma zhǔle yī guō qiáomài fàn.

“Mẹ đã nấu một nồi cơm kiều mạch.”

Ví dụ #2

荞麦适合糖尿病人吃。

qiáomài shìhé tángniàobìng rén chī.

“Kiều mạch thích hợp cho người tiểu đường.”

Từ “荞麦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 荞麦 (qiáomài)

荞麦 (qiáomài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “荞麦” có phiên âm Pinyin là “qiáomài”, âm Hán Việt là “KIỀU MẠCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kiều mạch”.

Chữ 荞麦 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “荞麦” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-12-07T08:27:37+07:00