前景
Minh họa từ vựng 前景
qián jǐng HÁN VIỆT: TIỀN CẢNH

前景: triển vọng, tiền đồ tươi sáng phía trước

triển vọng tiền đồ tươi sáng phía trước

Nghĩa tiếng Anh (English): prospect, foreground, future outlook

Nét viết & luyện viết chữ 前景

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 前

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu BÁT dưới NGUYỆT thuyền trôi Bên phải ĐAO sắc rẽ khơi mở đường Phía trước rộng mở bốn phương Vững chân tiến bước dặm trường vươn xa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

前
qián TIỀN

trước

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu BÁT dưới NGUYỆT thuyền trôi Bên phải ĐAO sắc rẽ khơi mở đường Phía trước rộng mở bốn phương Vững chân tiến bước dặm trường vươn xa.”

景
jǐng CẢNH

cảnh, cảnh sắc, phong cảnh; cảnh ngộ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mặt trời NHẬT quang, Bên phải chữ KINH lầu vàng cao sang. Hong phơi dưới nắng dịu dàng, Áo quần thơm tho nắng vàng ban mai.”

Câu ví dụ với từ “前景”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国在新一代人工智能大模型与受控核聚变前沿技术领域展现出极其广阔的战略应用前景与澎湃创新活力。

Wǒ guó zài xīn yí dài rén gōng zhì néng dà mó xíng yǔ shòu kòng hé jù biàn qián yán jì shù lǐng yù zhǎn xiàn chū jí qí guǎng kuò de zhàn lüè yìng yòng qián jǐng yǔ pēng pài chuàng xīn huó lì.

“Nước ta trên các lĩnh vực công nghệ tiên phong nhiệt hạch hạt nhân có kiểm soát và mô hình lớn trí tuệ nhân tạo thế hệ mới đang phô diễn tiền đồ triển vọng ứng dụng chiến lược vô cùng rộng lớn cùng sức sống đổi mới sáng tạo cuộn trào.”

China displays expansive application prospects and vibrant innovation vitality in next-generation AI and fusion technology.

Ví dụ #2

深刻领悟“前景”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ qián jǐng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “前景” (triển vọng, tiền đồ tươi sáng phía trước - TIỀN CẢNH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "前景" (triển vọng, tiền đồ tươi sáng phía trước) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “前景” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →