我的钢笔笔杆断了。
wǒ de gāngbǐ bǐgǎn duàn le.
“Cán bút máy của tôi bị gãy.”
由于去年这片田地的收成不佳,农民们决定在这个区域重播,希望获得更好的收成。
Yóuyú qùnián zhè piàn tiándì de shōucheng bùjiā, nóngmínmen juédìng zài zhège qūyù chóngbō, xīwàng huòdé gèng hǎo de shōucheng.
“Do vụ thu hoạch năm ngoái ở thửa ruộng này không tốt, nông dân quyết định gieo trồng lại ở khu vực này, mong muốn đạt được một vụ mùa tốt hơn.”
农民用饲料催膘牛羊。
Nóngmín yòng sìliào cuī biāo niú yáng.
“Nông dân dùng thức ăn kích thích bò cừu tăng cân.”
农民清理根茬准备播种。
Nóngmín qīnglǐ gēn chá zhǔnbèi bōzhòng.
“Nông dân dọn sạch gốc rễ chuẩn bị gieo hạt.”
当地居民大都以牧畜为生。
dāngdì jūmín dàdū yǐ mùxù wéi shēng.
“Nhân dân trong vùng đa số sống bằng nghề chăn nuôi gia súc.”
庄稼汉每天早起干活。
Zhuāngjiahàn měitiān zǎoqǐ gàn huó.
“Anh nông dân mỗi ngày dậy sớm làm việc.”
鸡窝里的母鸡正在孵蛋。
jīwō lǐ de mǔjī zhèngzài fūdàn
“Con gà mái trong ổ đang ấp trứng.”
小鸡在院子里跑来跑去。
xiǎojī zài yuànzi li pǎolái pǎoqù
“Gà con đang chạy quanh trong sân.”
这个古老的渔村非常美丽。
Zhège gǔlǎo de yúcūn fēicháng měilì.
“Ngôi làng chài cổ kính này vô cùng xinh đẹp.”
我家后院有一个大鱼塘。
Wǒ jiā hòuyuàn yǒu yīgè dà yútáng.
“Sau vườn nhà tôi có một cái ao cá lớn.”
牵引车正在搬运货物。
Qiānyǐn chē zhèngzài bānyùn huòwù.
“Máy kéo đang vận chuyển hàng hóa.”
卖肉者每天早起工作。
Mài ròu zhě měi tiān zǎo qǐ gōng zuò.
“Người bán thịt làm việc mỗi sáng sớm.”
小羊羔在啃食地面的草根。
xiǎo yánggāo zài kěn shí dìmiàn de cǎogēn.
“Cừu con đang gặm những rễ cỏ trên mặt đất.”
大学校园营养餐厅全面推行“光盘行动”,科学提供营养均衡的一日三餐,坚决杜绝任何舌尖上的浪费。
Dà xué xiào yuán yíng yǎng cān tīng quán miàn tuī xíng "guāng pán xíng dòng ", kē xué tí gōng yíng yǎng jūn héng de yī rì sān cān, jiān jué dù jué rèn hé shé jiān shàng de làng fèi.
“Nhà ăn dinh dưỡng trong khuôn viên trường đại học đẩy mạnh toàn diện phong trào 'Ăn sạch đĩa thức ăn', cung cấp một cách khoa học ba bữa ăn bữa cơm một ngày cân bằng dinh dưỡng, kiên quyết chấm dứt mọi lãng phí trên đầu lưỡi.”
她的膳食很清淡。
tā de shànshí hěn qīngdàn.
“Chế độ ăn của cô ấy rất thanh đạm.”
con cừu non (ví với những người ngây thơ, trong trắng hoặc yếu đuối); cừu con; chiên
她像只无辜的羔羊。
tā xiàng zhī wúgū de gāoyáng.
“Cô ấy như một chú cừu non vô tội.”
这些新作物还必须具有更强的耐旱、耐热和抗虫害能力。
zhèxiē xīnzuò wù hái bìxū jùyǒu gèng qiáng de nài hàn, nài rè huo kàng chónghài nénglì.
“Những cây trồng mới này còn phải có khả năng chịu hạn, chịu nhiệt và kháng sâu bệnh tốt hơn.”
我老家是湖南。
wǒ lǎojiā shì húnán。
“Tôi quê ở Hồ Nam.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết