催肥蹲膘
cuīféi dūn biāo
“Nuôi thúc béo đẫy”
Chủ đề Nông nghiệp gồm 528 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
催肥蹲膘
cuīféi dūn biāo
“Nuôi thúc béo đẫy”
科学家正在育种新型水稻。
Kēxuéjiā zhèngzài yùzhǒng xīnxíng shuǐdào.
“Các nhà khoa học đang gây giống giống lúa mới.”
犍牛在农田里工作。
Jiān niú zài nóngtián lǐ gōngzuò.
“Trâu thiến làm việc trên đồng ruộng.”
我每天都给花园施肥。
wǒ měitiān dōu gěi huāyuán shīféi.
“Tôi mỗi ngày đều bón phân cho vườn.”
黄米粥很香甜。
Huáng mǐ zhōu hěn xiāng tián.
“Cháo kê vàng rất thơm và ngọt.”
他喜欢在河边打鱼。
tā xǐhuan zài hé biān dǎyú.
“Anh ấy thích bắt cá ở ven sông.”
小农种地很辛苦。
Xiǎonóng zhòng dì hěn xīnkǔ.
“Nông dân cá thể làm ruộng rất vất vả.”
我们应该多吃谷类食物。
wǒmen yīnggāi duō chī gǔlèi shíwù.
“Chúng ta nên ăn nhiều thức ăn ngũ cốc.”
田里有很多蟊虫。
Tián lǐ yǒu hěn duō máo chóng.
“Trong ruộng có nhiều sâu lúa.”
农民使用绿肥改良土壤。
Nóngmín shǐyòng lǜféi gǎiliáng tǔrǎng.
“Nông dân sử dụng phân xanh để cải tạo đất.”
佃农辛苦耕作土地。
Diànnóng xīnkǔ gēngzuò tǔdì.
“Tá điền vất vả cày cấy đất đai.”
牧场上的羊正在吃草。
mùchǎng shàng de yáng zhèngzài chī cǎo.
“Những chú cừu đang ăn trên đồng cỏ.”
象鼻虫在树上吃叶子。
Xiàngbíchóng zài shù shàng chī yèzi.
“Sâu vòi voi đang ăn lá trên cây.”
生猪存栏头数达两万余。
shēngzhū cúnlán tóushù dá liǎngwànyú。
“Số lượng heo chưa xuất chuồng có đến hai ngàn con.”
政府鼓励农户多养家畜。
zhèngfǔ gǔlì nónghù duō yǎng jiāchù.
“Chính phủ khuyến khích hộ nông dân nuôi thêm gia súc.”
今年农作物全面丰收。
Jīnnián nóngzuòwù quánmiàn fēngshōu.
“Năm nay mùa màng Thu Hoạch Bội Thu.”
近年稻米价格波动较大。
jìnnián dàomǐ jiàgé bōdòng jiào dà.
“Giá gạo những năm gần đây dao động khá lớn.”
秧苗在雨中显得绿莹莹的。
yāngmiáo zài yǔzhōng xiǎnde lǜyíngyíng de.
“Trong mưa đám mạ càng xanh mơn mởn.”
他们在寻找新的沃壤。
tāmen zài xúnzhǎo xīn de wòrǎng.
“Họ đang tìm kiếm đất phì nhiêu mới.”
为了增加耕地面积,村民们决定组织一次大规模的垦荒行动。
Wèi le zēngjiā gēngdì miànjī, cūnmínmen juédìng zǔzhī yīcì dàguīmó de kěnhuāng xíngdòng.
“Để tăng diện tích đất canh tác, dân làng quyết định tổ chức một cuộc khai hoang quy mô lớn.”
渔民们每天出海捕捞海鲜。
yúmínmen měitiān chūhǎi bǔlāo hǎixiān.
“Ngư dân mồi ngày đều ra khơi đánh bắt hải sản.”
国家现代农业高新技术示范区内上万公顷超级耐盐碱杂交水稻试验田喜获丰收,平均亩产再创历史新高。
Guó jiā xiàn dài nóng yè gāo xīn jì shù shì fàn qū nèi shàng wàn gōng qǐng chāo jí nài yán jiǎn zá jiāo shuǐ dào shì yàn tián xǐ huò fēng shōu, píng jūn mǔ chǎn zài chuàng lì shǐ xīn gāo.
“Hơn một vạn héc-ta héc-ta ruộng lúa lai thử nghiệm chịu mặn phèn siêu cấp bên trong Khu Trình diễn Công nghệ Cao mới Nông nghiệp Hiện đại Quốc gia đã đón nhận mùa vàng bội thu, năng suất bình quân trên mỗi mẫu tiếp tục lập nên kỷ lục lịch sử mới.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết