收购
灌溉
农业
灌
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#11 Chủ đề Từ vựng
绿肥
lǜféi LỤC PHÌ

phân xanh

农民使用绿肥改良土壤。

Nóngmín shǐyòng lǜféi gǎiliáng tǔrǎng.

“Nông dân sử dụng phân xanh để cải tạo đất.”

#16 Chủ đề Từ vựng
家畜
jiāchù GIA SÚC

gia súc

政府鼓励农户多养家畜。

zhèngfǔ gǔlì nónghù duō yǎng jiāchù.

“Chính phủ khuyến khích hộ nông dân nuôi thêm gia súc.”

#22 Chủ đề Từ vựng

为了增加耕地面积,村民们决定组织一次大规模的垦荒行动。

Wèi le zēngjiā gēngdì miànjī, cūnmínmen juédìng zǔzhī yīcì dàguīmó de kěnhuāng xíngdòng.

“Để tăng diện tích đất canh tác, dân làng quyết định tổ chức một cuộc khai hoang quy mô lớn.”

Bộ: 土 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 8 Lượng từ

国家现代农业高新技术示范区内上万公顷超级耐盐碱杂交水稻试验田喜获丰收,平均亩产再创历史新高。

Guó jiā xiàn dài nóng yè gāo xīn jì shù shì fàn qū nèi shàng wàn gōng qǐng chāo jí nài yán jiǎn zá jiāo shuǐ dào shì yàn tián xǐ huò fēng shōu, píng jūn mǔ chǎn zài chuàng lì shǐ xīn gāo.

“Hơn một vạn héc-ta héc-ta ruộng lúa lai thử nghiệm chịu mặn phèn siêu cấp bên trong Khu Trình diễn Công nghệ Cao mới Nông nghiệp Hiện đại Quốc gia đã đón nhận mùa vàng bội thu, năng suất bình quân trên mỗi mẫu tiếp tục lập nên kỷ lục lịch sử mới.”

Bộ: 水 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →