收购
灌溉
农业
灌
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#3 HSK 5 Danh từ

在东北广袤无垠的肥沃黑土地上,采用水肥一体化密植高产栽培技术种植的连片杂交玉米长势喜人、颗粒饱满。

Zài dōng běi guǎng mào wú yín de féi wò hēi tǔ dì shàng, cǎi yòng shuǐ féi yī tǐ huà mì zhí gāo chǎn zāi péi jì shù zhòng zhí de lián piàn zá jiāo yù mǐ zhǎng shì xǐ rén, kē lì bǎo mǎn.

“Trên vùng đất đen phì nhiêu màu mỡ bao la bát ngát vùng Đông Bắc, những cánh đồng ngô lai bạt ngàn được gieo trồng bằng kỹ thuật thâm canh mật độ cao tích hợp phân bón nước phát triển xanh tốt, hạt ngô mẩy tròn mọng nước.”

Bộ: 米 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

夕阳西下,金黄色的稻田在微风中泛起层层波浪。

xī yáng xī xià , jīn huáng sè de dào tián zài wēi fēng zhōng fàn qǐ céng céng bō làng 。

“Mặt trời lặn xuống, cánh đồng lúa chín vàng gợn lên từng lớp sóng trong gió nhẹ.”

Bộ: 田 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ
稻谷
dào gǔ ĐẠO CỐC

thóc, lúa thóc

金秋十月,东北万亩现代化智慧农业示范田里金浪翻滚,沉甸甸的优质稻谷迎来了历史性特大丰收。

Jīn qiū shí yuè, dōng běi wàn mǔ xiàn dài huà zhì huì nóng yè shì fàn tián lǐ jīn làng fān gǔn, chén diàn diàn de yōu zhì dào gǔ yíng lái le lì shǐ xìng tè dà fēng shōu.

“Tháng Mười mùa thu vàng, trên cánh đồng trình diễn nông nghiệp thông minh hiện đại rộng vạn mẫu miền Đông Bắc sóng lúa vàng óng cuộn trào, những bông lúa thóc chất lượng cao trĩu hạt đón chào vụ mùa bội thu đặc biệt lớn mang tính lịch sử.”

Bộ: 谷 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →