麦芽糖粘在一块儿了。
màiyátáng zhān zài yīkuàir le.
“Lúa mì mọc mới tốt làm sao!”
在东北广袤无垠的肥沃黑土地上,采用水肥一体化密植高产栽培技术种植的连片杂交玉米长势喜人、颗粒饱满。
Zài dōng běi guǎng mào wú yín de féi wò hēi tǔ dì shàng, cǎi yòng shuǐ féi yī tǐ huà mì zhí gāo chǎn zāi péi jì shù zhòng zhí de lián piàn zá jiāo yù mǐ zhǎng shì xǐ rén, kē lì bǎo mǎn.
“Trên vùng đất đen phì nhiêu màu mỡ bao la bát ngát vùng Đông Bắc, những cánh đồng ngô lai bạt ngàn được gieo trồng bằng kỹ thuật thâm canh mật độ cao tích hợp phân bón nước phát triển xanh tốt, hạt ngô mẩy tròn mọng nước.”
田里种着各种各样的农作物。
tián li zhòng zhe gèzhǒnggèyàng de nóngzuòwù.
“Trên ruộng trồng đủ loại cây nông nghiệp.”
夕阳西下,金黄色的稻田在微风中泛起层层波浪。
xī yáng xī xià , jīn huáng sè de dào tián zài wēi fēng zhōng fàn qǐ céng céng bō làng 。
“Mặt trời lặn xuống, cánh đồng lúa chín vàng gợn lên từng lớp sóng trong gió nhẹ.”
今年的梨是大年,树枝都快压折了。
jīnnián de lí shì dà nián, shùzhī dōu kuài yā zhéle.
“Năm nay lê được mùa, trên cành trĩu quả sắp gãy rồi.”
围墙很高,不容易攀爬。
wéiqiáng hěn gāo, bù róngyì pān pá.
“Tường vây rất cao, không dễ leo.”
妈妈用番鸭煲汤味道很香。
Māma yòng fān yā bāotāng wèidào hěn xiāng.
“Mẹ nấu canh bằng vịt xiêm, mùi vị rất thơm.”
公园四周有铁制围栏。
gōngyuán sìzhōu yǒu tiě zhì wéilán.
“Công viên có rào chắn sắt xung quanh.”
农民用垄作种植玉米。
Nóngmín yòng lǒngzuò zhòngzhí yùmǐ.
“Nông dân trồng ngô theo luống.”
这种蔬菜长在暖房。
Zhè zhǒng shūcài zhǎng zài nuǎnfáng.
“Loại rau này được trồng ở trong nhà kính.”
金秋十月,东北万亩现代化智慧农业示范田里金浪翻滚,沉甸甸的优质稻谷迎来了历史性特大丰收。
Jīn qiū shí yuè, dōng běi wàn mǔ xiàn dài huà zhì huì nóng yè shì fàn tián lǐ jīn làng fān gǔn, chén diàn diàn de yōu zhì dào gǔ yíng lái le lì shǐ xìng tè dà fēng shōu.
“Tháng Mười mùa thu vàng, trên cánh đồng trình diễn nông nghiệp thông minh hiện đại rộng vạn mẫu miền Đông Bắc sóng lúa vàng óng cuộn trào, những bông lúa thóc chất lượng cao trĩu hạt đón chào vụ mùa bội thu đặc biệt lớn mang tính lịch sử.”
禾苗正在成长。
hémiáo zhèngzài chéngzhǎng.
“Cây mạ đang phát triển.”
我喜欢蒸甘薯作为早餐。
wǒ xǐhuan zhēng gānshǔ zuòwéi zǎocān.
“Tôi thích hấp khoai lang làm bữa sáng.”
农场有几头猪。
nóng chǎng yǒu jǐ tóu zhū 。
“Trang trại có vài con lợn.”
油菜生长在肥沃的土壤中。
yóucài shēngzhǎng zài féiwò de tǔrǎng zhōng.
“Cải chíp phát triển trong đất màu mỡ.”
田里庄稼长得好。
tián li zhuāngjià zhǎng de hǎo.
“Cây trồng trong ruộng mọc tốt.”
首批采摘的水果很新鲜。
Shǒu pī cǎizhāi de shuǐguǒ hěn xīnxiān.
“Hoa quả hái đợt đầu rất tươi.”
我喜欢吃红苕。
Wǒ xǐhuan chī hóngsháo.
“Tôi thích ăn khoai lang đỏ.”
农民在田里播撒种子。
Nóngmín zài tián lǐ bōsǎ zhǒngzi.
“Nông dân gieo hạt giống trên ruộng.”
医生在测量脉息。
Yīshēng zài cèliáng màixī.
“Bác sĩ đang đo mạch đập.”
农民种植了很多苜蓿。
Nóngmín zhòngzhí le hěn duō mùxu.
“Nông dân trồng rất nhiều cỏ linh lăng.”
麦收后地里都是茬子。
màishōu hòu dì li dōu shì cházi.
“Sau vụ gặt, trên ruộng toàn là gốc rạ.”
池塘周围安装了坚固的栅栏。
chítáng zhōuwéi ānzhuāngle jiāngù de zhàlan.
“Xung quanh ao hồ được lắp hàng rào kiên cố.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết