乳汁
Minh họa từ vựng 乳汁
rǔzhī HÁN VIỆT: NHŨ TRẤP

乳汁: sữa; sữa mẹ (sữa tiết ra từ tuyến sữa)

sữa sữa mẹ (sữa tiết ra từ tuyến sữa)

Nét viết & luyện viết chữ 乳汁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 乳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Móng tay ấp ủ đứa con thơ, Bầu sữa ngọt ngào vạn ước mơ. Công mẹ nuôi con như trời biển, Khắc ghi ơn nặng mãi tôn thờ.” — Chữ NHŨ (乳) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhũ 乳 gồm chữ Phù (孚 - người mẹ xòe tay ấp ủ chở che đứa con bé bỏng) kết hợp với nét uốn khúc tượng hình bầu sữa mẹ. Tác giả liên hệ hình ảnh thiêng liêng: giọt sữa mẹ là tinh huyết kết tinh từ tình mẫu tử trời biển nuôi nấng hình hài con trẻ khôn lớn nên người, răn dạy bổn phận làm con phải suốt đời ghi nhớ công ơn bú mớm sinh thành.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

乳
rǔ NHŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh sản; sinh đẻ

Bộ 爫 (BỘ TRẢO • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
孚 CHỮ PHÙ (TRẢO 爫 + TỬ 子) (Bàn tay người mẹ ấp ủ chở che đứa con thơ dại trong lòng.) 乚 NÉT ẤT (Cánh tay ôm ấp nâng niu dòng sữa ngọt ngào.)

Câu thơ nhớ chữ: “Móng tay ấp ủ đứa con thơ, Bầu sữa ngọt ngào vạn ước mơ. Công mẹ nuôi con như trời biển, Khắc ghi ơn nặng mãi tôn thờ.”

Chữ NHŨ (乳) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhũ 乳 gồm chữ Phù (孚 - người mẹ xòe tay ấp ủ chở che đứa con bé bỏng) kết hợp với nét uốn khúc tượng hình bầu sữa mẹ. Tác giả liên hệ hình ảnh thiêng liêng: giọt sữa mẹ là tinh huyết kết tinh từ tình mẫu tử trời biển nuôi nấng hình hài con trẻ khôn lớn nên người, răn dạy bổn phận làm con phải suốt đời ghi nhớ công ơn bú mớm sinh thành.

汁
zhī TRẤP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước; nước ép; chất lỏng

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TRẤP (汁): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 果汁 (QUẢ TRẤP: nước trái cây).

Câu ví dụ với từ “乳汁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

乳汁富含营养物质。

rǔzhī fùhán yíngyǎng wùzhì.

“Sữa chứa nhiều chất dinh dưỡng.”

Ví dụ #2

医生检查她的乳汁情况。

yīshēng jiǎnchá tā de rǔzhī qíngkuàng.

“Bác sĩ kiểm tra tình trạng sữa của cô ấy.”

Từ “乳汁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →