收购
灌溉
农业
灌
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#1 HSK 5 Danh từ

金秋时节极目远眺,广袤丰饶的沃野田野上一片金黄,大型智能联合收割机正穿梭其间抢收秋粮。

Jīn qiū shí jié jí mù yuǎn tiào, guǎng mào fēng ráo de wò yě tián yě shàng yī piàn jīn huáng, dà xíng zhì néng lián hé shōu gē jī zhèng chuān suō qí jiān qiǎng shōu qiū liáng.

“Mùa thu vàng phóng tầm mắt nhìn ra xa, khắp cánh đồng màu mỡ phì nhiêu bạt ngàn một màu vàng óng ả, những cỗ máy gặt đập liên hợp thông minh cỡ lớn đang thoăn thoắt thu hoạch lúa thu.”

Bộ: 田 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 9 Danh từ

国家天基气象卫星星座与跨流域水资源智能调度系统协同联动,成功抵御了历史罕见的特大旱灾对农业灌溉的严重冲击。

Guó jiā tiān jī qì xiàng wèi xīng xīng zuò yǔ kuà liú yù shuǐ zī yuán zhì néng diào dù xì tǒng xié tóng lián dòng, chéng gōng dǐ yù le lì shǐ hǎn jiàn de tè dà hàn zāi duì nóng yè guàn gài de yán zhòng chōng jī.

“Chòm sao vệ tinh khí tượng trên không gian quốc gia liên kết hiệp đồng cùng hệ thống điều phối thông minh tài nguyên nước xuyên lưu vực đã chống chọi thành công sự xung kích nghiêm trọng của thiên tai hạn hán hạn hán cực lớn hiếm thấy trong lịch sử đối với tưới tiêu nông nghiệp.”

Bộ: 子 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

农业科技特派员深入革命老区,指导果农科学修剪高产果树并推广智慧滴灌节水灌溉新技术。

Nóng yè kē jì tè pài yuán shēn rù gé mìng lǎo qū, zhǐ dǎo guǒ nóng kē xué xiū jiǎn gāo chǎn guǒ shù bìng tuī guǎng zhì huì dī guàn jié shuǐ guàn gài xīn jì shù.

“Phái viên khoa học công nghệ nông nghiệp đi sâu vào vùng căn cứ cách mạng cũ, hướng dẫn bà con nông dân trồng cây ăn quả cắt tỉa cây ăn quả cây ăn trái năng suất cao một cách khoa học và nhân rộng kỹ thuật mới tưới tiết kiệm nước tưới nhỏ giọt thông minh.”

Bộ: 木 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
水稻
shuǐdào THỦY ĐẠO

lúa nước

水稻生长的环境非常重要。

shuǐdào shēngzhǎng de huánjìng fēicháng zhòngyào.

“Môi trường sinh trưởng của lúa nước rất quan trọng.”

#14 Chủ đề Từ vựng
羊羔
yánggāo DƯƠNG CAO

dê con; cừu non

肥畜养肥备宰的幼畜(如羊羔、牛犊)

féi chù yǎng féi bèi zǎi de yòu chù rú yánggāo niúdú

“Gia súc ăn mỡ và chuẩn bị để giết mổ gia súc trẻ (như cừu non, bê con)”

Bộ: 羊 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 9 Danh từ

国家农业科技特派员深入田间地头,指导现代生态农业合作社全面应用物联网水肥一体化高产栽培技术。

Guó jiā nóng yè kē jì tè pài yuán shēn rù tián jiān dì tóu, zhǐ dǎo xiàn dài shēng tài nóng yè hé zuò shè quán miàn yìng yòng wù lián wǎng shuǐ féi yī tǐ huà gāo chǎn zāi péi jì shù.

“Phái viên khoa học kỹ thuật nông nghiệp quốc gia đi sâu vào tận đồng ruộng đầu bờ, hướng dẫn hợp tác xã hợp tác xã nông nghiệp sinh thái hiện đại ứng dụng toàn diện kỹ thuật canh tác năng suất cao tích hợp nước phân Internet vạn vật (IoT).”

Bộ: 人 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

国家出台系列税收减免与普惠金融扶持举措,全面激发广大青年科技人才敢为人先的创业创新活力。

Guó jiā chū tái xì liè shuì shōu jiǎn miǎn yǔ pǔ huì jīn róng fú chí jǔ cuò, quán miàn jī fā guǎng dà qīng nián kē jì rén cái gǎn wéi rén xiān de chuàng yè chuàng xīn huó lì.

“Nhà nước ban hành hàng loạt chính sách giảm thuế và hỗ trợ tài chính bao trùm, khơi dậy toàn diện sức sống khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo dám nghĩ dám làm của đông đảo nhân tài khoa học công nghệ trẻ.”

Bộ: 辶 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 8 Danh từ

农业绿色科技攻关团队成功研发出纳米包膜缓释智能生物肥料,显著降低了农田氮磷流失与土壤面源污染。

Nóng yè lǜ sè kē jì gōng guān tuán duì chéng gōng yán fā chū nà mǐ bāo mó huǎn shì zhì néng shēng wù féi liào, xiǎn zhù jiàng dī le nóng tián dàn lín liú shī yǔ tǔ rǎng miàn yuán wū rǎn.

“Đội ngũ vượt khó khoa học công nghệ xanh nông nghiệp đã nghiên cứu phát triển thành công phân bón phân bón sinh học thông minh giải phóng chậm bọc màng nano, giảm thiểu rõ rệt sự thất thoát nitơ phốt pho trên đồng ruộng và ô nhiễm nguồn phân tán đất đai.”

Bộ: 艸 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →