土壤
Minh họa từ vựng 土壤
tǔ rǎng HÁN VIỆT: THỔ NHƯỠNG

土壤: thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng

thổ nhưỡng đất đai màu mỡ mảnh đất nuôi dưỡng

Nghĩa tiếng Anh (English): soil, earth, ground, fertile ground (metaphor)

Nét viết & luyện viết chữ 土壤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 土

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

土
Tǔ THỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đất, bùn đất; quê mùa, dân dã, bản địa

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).

壤
rǎng NHƯỠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đất; thổ nhưỡng

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ NHƯỠNG (壤): thuộc bộ THỔ (土), gồm 20 nét (17 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 土壤 (THỔ NHƯỠNG: thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).

Câu ví dụ với từ “土壤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家全面实施黑土地保护工程与盐碱地综合治理,切实守牢国家耕地红线,为粮食丰产筑牢肥沃土壤根基。

Guó jiā quán miàn shí shī hēi tǔ dì bǎo hù gōng chéng yǔ yán jiǎn dì zōng hé zhì lǐ, qiè shí shǒu láo guó jiā gēng dì hóng xiàn, wèi liáng shí fēng chǎn zhù láo féi wò tǔ rǎng gēn jī.

“Nhà nước thực thi toàn diện dự án bảo vệ đất đen và chỉnh trang tổng hợp đất mặn kiềm, giữ vững thiết thực lằn ranh đỏ đất canh tác quốc gia, đắp xây vững chắc nền móng thổ nhưỡng phì nhiêu cho những mùa màng lương thực bội thu.”

The state implements black soil protection and saline-alkali land remediation, securing fertile soil foundations for harvests.

Ví dụ #2

深刻领悟“土壤”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ tǔ rǎng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “土壤” (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ - THỔ NHƯỠNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "土壤" (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “土壤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →