收购
灌溉
农业
灌
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#2 HSK 5 Danh từ
传统
chuán tǒng TRUYỀN THỐNG

truyền thống

端午节赛龙舟与包粽子是中国传承两千余年的优秀民俗传统,蕴含着深厚的家国情怀。

Duān wǔ jié sài lóng zhōu yǔ bāo zòng zi shì zhōng guó chuán chéng liǎng qiān yú nián de yōu xiù mín sú chuán tǒng, yùn hán zhe shēn hòu de jiā guó qíng huái.

“Đua thuyền rồng và gói bánh ú trong ngày Tết Đoan Ngọ là phong tục tập quán truyền thống tốt đẹp được lưu truyền hơn 2.000 năm của Trung Quốc, chứa đựng tình yêu quê hương đất nước sâu đậm.”

Bộ: 矢 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

环城国家森林公园建有上百公里的生态骑行慢道与露营驿站,成为了市民周末休闲健身的热门打卡地。

Huán chéng guó jiā sēn lín gōng yuán jiàn yǒu shàng bǎi gōng lǐ de shēng tài qí xíng màn dào yǔ lù yíng yì zhàn, chéng wéi le shì mín zhōu mò xiū xián jiàn shēn de rè mén dǎ kǎ dì.

“Công viên Rừng Quốc gia bao quanh thành phố được xây dựng hàng trăm km đường mòn đạp xe sinh thái và trạm nghỉ cắm trại, đã trở thành điểm hẹn lý tưởng thu hút đông đảo người dân đến nghỉ ngơi thư giãn và rèn luyện thể thao vào dịp cuối tuần.”

Bộ: 人 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 9 Danh từ

在国家耐盐碱水稻技术创新中心实验田里,一片片翠绿挺拔的超级水稻禾苗在海风吹拂下展现出旺盛的生命力。

Zài guó jiā nài yán jiǎn shuǐ dào jì shù chuàng xīn zhōng xīn shí yàn tián lǐ, yī piàn piàn cuì lǜ tǐng bá de chāo jí shuǐ dào hé miáo zài hǎi fēng chuī fú xià zhǎn xiàn chū wàng shèng de shēng mìng lì.

“Bên trong cánh đồng thực nghiệm của Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Công nghệ Lúa Chịu mặn phèn Quốc gia, từng vạt mạ non mầm lúa mạ lúa lai siêu cấp xanh tươi mơn mởn vươn cao phô diễn sức sống mãnh liệt dưới làn gió biển thổi qua.”

Bộ: 禾 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 9 Danh từ

国家农业绿色防控科研团队成功研发出靶向微胶囊生物信息素,实现了对重大农作物害虫的高效绿色物理诱杀。

Guó jiā nóng yè lǜ sè fáng kòng kē yán tuán duì chéng gōng yán fā chū bǎ xiàng wēi jiāo náng shēng wù xìn xī sù, shí xiàn le duì zhòng dà nóng zuò wù hài chóng de gāo xiào lǜ sè wù lǐ yòu shā.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học phòng chống xanh nông nghiệp quốc gia đã nghiên cứu phát triển thành công pheromone sinh học vi bao trúng đích, thực hiện việc bẫy diệt vật lý xanh hiệu quả cao đối với các loài sâu bệnh sâu bọ có hại cây trồng nông nghiệp trọng đại.”

Bộ: 虫 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

我国粮食生产连续多年实现丰收、总产量连续稳产在1.3万亿斤以上,牢牢端稳了中国人民自己的饭碗。

Wǒ guó liáng shí shēng chǎn lián xù duō nián shí xiàn fēng shōu, zǒng chǎn liàng lián xù wěn chǎn zài 1.3 wàn yì jīn yǐ shàng, láo láo duān wěn le zhōng guó rén mín zì jǐ de fàn wǎn.

“Sản xuất lương thực nước ta liên tục trong nhiều năm đạt được mùa màng bội thu, tổng sản lượng liên tục giữ vững ổn định trên 650 tỷ kg, giữ vững chắc chắn bát cơm của chính nhân dân mình.”

Bộ: 矢 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

初春时节,北斗农机自动驾驶系统引导着大型智能精密播种机在广袤沃野上进行高精度定点精准播种。

Chū chūn shí jié, běi dǒu nóng jī zì dòng jià shǐ xì tǒng yǐn dǎo zhe dà xíng zhì néng jīng mì bō zhǒng jī zài guǎng mào wò yě shàng jìn xíng gāo jīng dù dìng diǎn jīng zhǔn bō zhǒng.

“Tiết trời đầu xuân, hệ thống lái tự động nông nghiệp Bắc Đẩu đã dẫn đường cho máy gieo hạt chính xác thông minh cỡ lớn triển khai gieo hạt chính xác định điểm độ nét cao trên khắp cánh đồng màu mỡ bao la.”

Bộ: 艸 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Danh từ

“糜”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Mí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““糜” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 米 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →