农民是勤劳的收割者。
Nóngmín shì qínláo de shōugē zhě.
“Nông dân là người thu hoạch chăm chỉ.”
Chủ đề Nông nghiệp gồm 528 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
农民是勤劳的收割者。
Nóngmín shì qínláo de shōugē zhě.
“Nông dân là người thu hoạch chăm chỉ.”
奶牛场里有很多奶牛。
Nǎiniú chǎng lǐ yǒu hěn duō nǎiniú.
“Trong trang trại bò sữa có nhiều con bò.”
政府帮助贫困户改善生活。
Zhèngfǔ bāngzhù pínkùn hù gǎishàn shēnghuó.
“Chính phủ giúp đỡ hộ nghèo cải thiện cuộc sống.”
乡镇企业促进了农村发展。
Xiāngzhèn qǐyè cùjìnle nóngcūn fāzhǎn.
“Doanh nghiệp địa phương thúc đẩy phát triển nông thôn.”
农村迁徙改变了生活方式。
Nóngcūn qiānxǐ gǎibiànle shēnghuó fāngshì.
“Di dân nông thôn đã thay đổi cách sống.”
他是农场短工,帮忙采摘水果。
Tā shì nóngchǎng duǎngōng, bāngmáng cǎizhāi shuǐguǒ.
“Anh ấy là công nhân thời vụ nông trại, giúp hái trái cây.”
犁田者每天早起工作。
Lí tián zhě měi tiān zǎo qǐ gōng zuò.
“Người Cày mỗi ngày dậy sớm làm việc.”
牛在饲槽里吃草。
Niú zài sì cáo lǐ chī cǎo.
“Bò đang ăn cỏ trong máng ăn.”
请给狗换新的喂食器。
Qǐng gěi gǒu huàn xīn de wèi shíqì.
“Hãy thay bát ăn mới cho chó.”
我们必须战胜灾害。
Wǒmen bìxū zhànshèng zāihài.
“Chúng ta phải khắc phục thiên tai.”
努力是致富之路的关键。
Nǔlì shì zhìfù zhī lù de guānjiàn.
“Nỗ lực là chìa khóa của con đường làm giàu.”
乳品业发展迅速。
Rǔpǐn yè fāzhǎn xùnsù.
“Ngành sữa phát triển nhanh chóng.”
葡萄栽植者每天照顾葡萄园。
Pútáo zāizhí zhě měitiān zhàogù pútáo yuán.
“Người Trồng Nho chăm sóc Vườn Nho mỗi ngày.”
我们要解决吃饭问题。
wǒmen yào jiějué chīfàn wèntí.
“Chúng ta phải giải quyết vấn đề kiếm sống.”
柑先生是著名农学家。
gān xiānshēng shì zhùmíng nóngxué jiā.
“Ông Cam là nhà nông học nổi tiếng.”
牧场工人每天喂牛。
Mùchǎng gōngrén měitiān wèi niú.
“Công nhân trang trại mỗi ngày cho bò ăn.”
孵卵室里有很多鸡蛋。
fūluǎn shì li yǒu hěnduō jīdàn.
“Trong phòng ấp trứng có rất nhiều trứng gà.”
农民忙着准备刍秣。
Nóngmín máng zhe zhǔnbèi chú mò.
“Nông dân đang bận chuẩn bị cỏ khô.”
农民把禾捆堆在田边。
Nóngmín bǎ hé kǔn duī zài tián biān.
“Nông dân chất Bó Rơm bên cạnh ruộng.”
乳品加工业发展迅速。
Rǔpǐn jiā gōngyè fāzhǎn xùnsù.
“Ngành chế biến sữa phát triển nhanh.”
农民把禾捆堆在田边。
Nóngmín bǎ hé kǔn duī zài tián biān.
“Nông dân chất Bó Rơm bên cạnh ruộng.”
骨粉和硝酸盐是普通的肥料。
gǔfěn hé xiāosuānyán shì pǔtōng de féiliào
“Bột xương và muối nitrat là phân bón phổ biến.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết