收购
灌溉
农业
灌
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#3 Chủ đề Từ vựng
贫困户
pínkùn hù BẦN KHỐN HỘ

Hộ Nghèo

政府帮助贫困户改善生活。

Zhèngfǔ bāngzhù pínkùn hù gǎishàn shēnghuó.

“Chính phủ giúp đỡ hộ nghèo cải thiện cuộc sống.”

#24 Chủ đề Từ vựng
硝酸盐
xiāosuān yán TIÊU TOAN DIÊM

muối nitrat

骨粉和硝酸盐是普通的肥料。

gǔfěn hé xiāosuānyán shì pǔtōng de féiliào

“Bột xương và muối nitrat là phân bón phổ biến.”

Bộ: 石 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →