锄头
Minh họa từ vựng 锄头
chútóu HÁN VIỆT: SỪ ĐẦU

锄头: cái cuốc; cuốc chim (phía nam của Trung Quốc thường dùng); bàn cuốc

cái cuốc cuốc chim (phía nam của Trung Quốc thường dùng) bàn cuốc

Nét viết & luyện viết chữ 锄头

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 锄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SỪ (锄, phồn thể: 鋤): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

锄
chútóu SỪ ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái cuốc; cuốc chim (phía nam của Trung Quốc thường dùng); bàn cuốc

Bộ 金 (BỘ KIM • 12 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ SỪ (锄, phồn thể: 鋤): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ).

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 5 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Câu ví dụ với từ “锄头”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他买了一把新的锄头。

tā mǎile yī bǎ xīn de chútóu.

“Anh ấy mua một cái cuốc mới.”

Ví dụ #2

他用锄头挖了一个坑。

tā yòng chútóu wāle yīgè kēng.

“Anh ấy dùng cuốc chim để đào một cái hố.”

Từ “锄头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →