收购
灌溉
农业
灌
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#1 HSK 3 Danh từ

在广袤辽阔的呼伦贝尔大草原上,成群的白羊如朵朵白云洒落在无边无际的绿茵草地之上。

Zài guǎng mào liáo kuò de hū lún bèi ěr dà cǎo yuán shàng, chéng qún de bái yáng rú duǒ duǒ bái yún sǎ luò zài wú biān wú jì de lǜ yīn cǎo dì zhī shàng.

“Trên thảo nguyên Hulunbuir bao la rộng lớn, từng đàn con cừu cừu trắng tựa như những đám mây trắng rải đều trên thảm cỏ xanh biếc trải dài vô tận.”

#7 Chủ đề Danh từ

“粮”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Liáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““粮” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 米 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

现代化智慧牧场利用北斗卫星定位智能耳标与物联网传感器,实现了对数十万头散养牲畜的健康状态全天候智能监测。

Xiàn dài huà zhì huì mù chǎng lì yòng běi dǒu wèi xīng dìng wèi zhì néng ěr biāo yǔ wù lián wǎng chuán gǎn qì, shí xiàn le duì shù shí wàn tóu sàn yǎng shēng chù de jiàn kāng zhuàng tài quán tiān hòu zhì néng jiān cè.

“Trang trại chăn nuôi thông minh hiện đại hóa vận dụng thẻ tai thông minh định vị vệ tinh Bắc Đẩu cùng cảm biến Internet vạn vật (IoT), đã thực hiện việc giám sát thông minh suốt 24/7 đối với trạng thái sức khỏe của hàng chục vạn con gia súc chăn thả tự nhiên.”

Bộ: 牛 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

国家大力推广精准测土配方施肥与绿色有机肥替代工程,全面实现化肥农药施用量减量增效与农田生态改善。

Guó jiā dà lì tuī guǎng jīng zhǔn cè tǔ pèi fāng shī féi yǔ lǜ sè yǒu jī féi tì dài gōng chéng, quán miàn shí xiàn huà féi nóng yào shī yòng liàng jiǎn liàng zēng xiào yǔ nóng tián shēng tài gǎi shàn.

“Nhà nước đẩy mạnh nhân rộng dự án bón phân theo đơn kiểm nghiệm đất chính xác và thay thế bằng phân bón hữu cơ sinh học xanh, thực hiện toàn diện việc giảm lượng tăng hiệu quả trong sử dụng phân bón hóa học thuốc bảo vệ thực vật và cải thiện môi trường sinh thái đồng ruộng.”

Bộ: 匕 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

一分耕耘,一分收获;经过数年如一日的潜心攻关,研究团队在深海机器人领域收获了丰硕的科研成果。

Yī fēn gēng yún, yī fēn shōu huò ; jīng guò shù nián rú yí rì de qián xīn gōng guān, yán jiū tuán duì zài shēn hǎi jī qì rén lǐng yù shōu huò le fēng shuò de kē yán chéng guǒ.

“Có công mài sắt có ngày nên kim, gieo hạt nào gặt quả nấy; trải qua bao năm miệt mài nghiên cứu, nhóm nghiên cứu đã gặt hái được những thành quả khoa học rực rỡ trong lĩnh vực robot biển sâu.”

Bộ: 攴 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

广大农民群众用勤劳的双手耕耘沃野田畴,筑牢了国家粮食安全的最坚实底线。

Guǎng dà nóng mín qún zhòng yòng qín láo de shuāng shǒu gēng yún wò yě tián chóu, zhù láo le guó jiā liáng shí ān quán de zuì jiān shí dǐ xiàn.

“Đông đảo bà con nông dân bằng đôi bàn tay cần cù chăm chỉ cày cấy trên những cánh đồng màu mỡ, đã dựng xây nên phòng tuyến vững chắc nhất cho an ninh lương thực quốc gia.”

Bộ: 冖 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 8 Danh từ

生态农业与绿色低碳循环利用团队攻克了畜禽养殖粪污超高转化率沼气生物发酵与有机肥全量还田核心技术。

Shēng tài nóng yè yǔ lǜ sè dī tàn xún huán lì yòng tuán duì gōng kè le chù qín yǎng zhí fèn wū chāo gāo zhuǎn huà lǜ zhǎo qì shēng wù fā jiào yǔ yǒu jī féi quán liàng hái tián hé xīn jì shù.

“Đội ngũ tận dụng tuần hoàn phát thải carbon thấp xanh và nông nghiệp sinh thái đã chinh phục công nghệ cốt lõi đưa toàn bộ phân hữu cơ bón lại ruộng đồng và lên men sinh học khí sinh học (biogas) có tỷ lệ chuyển hóa siêu cao từ phân chất thải chăn nuôi gia súc gia cầm.”

Bộ: 米 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Lượng từ

谁知盘中餐,粒粒皆辛苦;每一粒饱满晶莹的粮食都凝结着广大农民群众辛勤耕耘的汗水。

Shuí zhī pán zhōng cān, lì lì jiē xīn kǔ ; měi yī lì bǎo mǎn jīng yíng de liáng shí dōu níng jié zhe guǎng dà nóng mín qún zhòng xīn qín gēng yún de hàn shuǐ.

“Ai ơi bưng bát cơm đầy, dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần; từng hạt gạo mẩy tròn trong veo đều kết tinh từ mồ hôi công sức cấy cày vất vả của bà con nông dân.”

Bộ: 米 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

在国家现代智慧生态禽类育种示范基地内,培育出的优质蛋用母鸡产蛋率与抗病能力显著优于传统品种。

Zài guó jiā xiàn dài zhì huì shēng tài qín lèi yù zhǒng shì fàn jī dì nèi, péi yù chū de yōu zhì dàn yòng mǔ jī chǎn dàn lǜ yǔ kàng bìng néng lì xiǎn zhù yōu yú chuán tǒng pǐn zhǒng.

“Bên trong khu căn cứ trình diễn nhân giống gia cầm sinh thái thông minh hiện đại quốc gia, giống gà mái con gà mái hướng trứng chất lượng cao được nuôi dưỡng có tỷ lệ đẻ trứng và khả năng kháng bệnh vượt trội rõ rệt so với các giống truyền thống.”

Bộ: 毋 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →