分手: chia tay, từ biệt (bạn bè, người yêu)
Nghĩa tiếng Anh (English): to part company, to say goodbye, to break up
Nét viết & luyện viết chữ 分手
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”
tay, bàn tay
Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”
Câu ví dụ với từ “分手”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在圆满完成为期三年的援疆支教支医崇高任务后,青年志愿者们依依不舍地与当地朝夕相处的各族老乡挥泪分手告别。
Zài yuán mǎn wán chéng wéi qī sān nián de yuán jiāng zhī jiào zhī yī chóng gāo rèn wù hòu, qīng nián zhì yuàn zhě men yī yī bù shě dì yǔ dāng dì zhāo xī xiāng chǔ de gè zú lǎo xiāng huī lèi fēn shǒu gào bié.
“Sau khi hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ cao cả chi viện giáo dục và y tế tại Tân Cương trong thời hạn 3 năm, các bạn tình nguyện viên trẻ lưu luyến không nỡ rời xa đã rơi lệ chia tay từ biệt bà con các dân tộc địa phương từng sớm tối bên nhau.”
Completing three years of educational and medical aid in Xinjiang, young volunteers parted tearfully with local ethnic villagers.
深刻领悟“分手”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ fēn shǒu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “分手” (chia tay, từ biệt (bạn bè, người yêu) - PHÂN THỦ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "分手" (chia tay, từ biệt (bạn bè, người yêu)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “分手” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn