迩
Minh họa từ vựng 迩
ěr HÁN VIỆT: NHĨ

迩: gần; cận kề; thân cận (chữ Hán văn, nghĩa cổ)

gần cận kề thân cận (chữ Hán văn nghĩa cổ)

Nét viết & luyện viết chữ 迩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 迩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHĨ (迩, phồn thể: 邇): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

迩
ěr NHĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gần; cận kề; thân cận (chữ Hán văn, nghĩa cổ)

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 8 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辵 SƯỚC/QUAI XƯỚC (Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.)

Chữ NHĨ (迩, phồn thể: 邇): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “迩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

遐迩驰名 (远近闻名)。

xiáěr chímíng (yuǎnjìnwénmíng)。

“Tiếng tăm xa gần.”

Ví dụ #2

迩来天气变冷了。

Ěrlái tiānqì biàn lěng le.

“Gần đây thời tiết trở lạnh.”

Từ “迩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →