Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kỹ thuật
#12 Chủ đề Từ vựng
开麦拉
kāi mài lā KHAI MẠCH LẠP

máy quay phim

开麦拉的镜头对准了女主角的脸。

Kāi mài lā de jìngtóu duì zhǔnle nǚ zhǔjiǎo de liǎn.

“Ống kính của máy quay hướng vào khuôn mặt của nữ chính.”

Bộ: 廾 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
双核处理器
shuānghé chǔlǐ qì SONG HẠCH XỬ LÍ KHÍ

chip 2 nhân

这款手机配备了双核处理器。

Zhè kuǎn shǒujī pèibèi le shuānghé chǔlǐ qì.

“Chiếc điện thoại này được trang bị chip 2 nhân.”

Bộ: 又 • 46 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →