仪器 Phồn thể: 儀器
Minh họa từ vựng 仪器
yí qì HÁN VIỆT: NGHI KHÍ

仪器: dụng cụ, thiết bị đo lường khí tài khoa học

dụng cụ thiết bị đo lường khí tài khoa học

Nghĩa tiếng Anh (English): instrument, apparatus, measuring device

Nét viết & luyện viết chữ 仪器

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 仪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGHI (仪, phồn thể: 儀): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 仪器 (NGHI KHÍ: dụng cụ, thiết bị đo lường khí tài khoa học), 仪式 (NGHI THỨC: nghi thức, buổi lễ trang nghiêm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

仪
yí qì NGHI KHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dụng cụ, thiết bị đo lường khí tài khoa học

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ NGHI (仪, phồn thể: 儀): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 仪器 (NGHI KHÍ: dụng cụ, thiết bị đo lường khí tài khoa học), 仪式 (NGHI THỨC: nghi thức, buổi lễ trang nghiêm).

器
qì KHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồ dùng; dụng cụ; thiết bị

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.”

Chữ KHÍ (器 / 噐) là chữ hội ý, trong Kim văn và Thuyết Văn Giải Tự gồm bốn bộ KHẨU (口) ở bốn góc tượng trưng cho nhiều đồ vật, bình vò sành sứ khác nhau, ở chính giữa là bộ KHUYỂN (犬) chỉ con chó đang canh giữ những đồ vật quý giá đó. Từ nghĩa gốc là các loại đồ đựng và công cụ lao động, chữ KHÍ (器) mở rộng chỉ máy móc thiết bị hiện đại, cơ quan cơ thể và tầm vóc, tài năng, khí độ của con người.

Câu ví dụ với từ “仪器”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家重大科研仪器研制专项全面攻克了一批超高分辨率电子显微镜与超精密计量仪器制造关键技术。

Guó jiā zhòng dà kē yán yí qì yán zhì zhuān xiàng quán miàn gōng kè le yī pī chāo gāo fēn biàn lǜ diàn zi xiǎn wēi jìng yǔ chāo jīng mì jì liàng yí qì zhì zào guān jiàn jì shù.

“Đề án nghiên cứu chế tạo dụng cụ khoa học trọng đại quốc gia đã chinh phục toàn diện một loạt công nghệ then chốt chế tạo thiết bị đo lường siêu chính xác và kính hiển vi điện tử độ phân giải siêu cao.”

National scientific instrument projects surmounted manufacturing technologies for ultra-high-resolution electron microscopes.

Ví dụ #2

深刻领悟“仪器”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yí qì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “仪器” (dụng cụ, thiết bị đo lường khí tài khoa học - NGHI KHÍ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "仪器" (dụng cụ, thiết bị đo lường khí tài khoa học) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “仪器” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →