滚筒
Minh họa từ vựng 滚筒
gǔntǒng HÁN VIỆT: CỔN ĐỒNG

滚筒: trục xoay; trục lăn; ống lăn; con lăn; ống lăn mực; ống lô

trục xoay trục lăn ống lăn con lăn ống lăn mực ống lô

Nét viết & luyện viết chữ 滚筒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 滚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỔN (滚, phồn thể: 滾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

滚
gǔn CỔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lăn, cuộn; sôi (nước); cút đi

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ CỔN (滚, phồn thể: 滾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll).

筒
tǒng ĐỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ống tre

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐỒNG (筒): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 话筒 (THOẠI ĐỒNG: mic-rô, micro, ống nghe điện thoại).

Câu ví dụ với từ “滚筒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

滚筒是洗衣机的部分。

gǔntǒng shì xǐyījī de bùfen.

“Trục xoay là bộ phận của máy giặt.”

Ví dụ #2

滚筒的设计提高了效率。

gǔntǒng de shèjì tígāole xiàolǜ.

“Thiết kế của con lăn đã nâng cao hiệu quả.”

Từ “滚筒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →