扭力: sức xoắn; lực xoắn; momen xoắn
Nét viết & luyện viết chữ 扭力
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NỮU (扭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vặn, xoay, xoắn; trật khớp bong gân
Chữ NỮU (扭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).
sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực
Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).
Câu ví dụ với từ “扭力”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个螺丝需要很大的扭力。
zhège luósī xūyào hěn dà de niǔlì.
“Con ốc này cần lực xoắn rất lớn.”
绞扭力过大会损坏设备。
jiǎo niǔ lì guò dà huì sǔn huài shè bèi.
“Lực xoắn quá lớn sẽ làm hỏng thiết bị.”
Từ “扭力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 扭力 (niǔlì)
扭力 (niǔlì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “扭力” có phiên âm Pinyin là “niǔlì”, âm Hán Việt là “NỮU LỰC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sức xoắn; lực xoắn; momen xoắn”.
Chữ 扭力 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “扭力” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.