打印
Minh họa từ vựng 打印
dǎ yìn HÁN VIỆT: ĐẢ ẤN

打印: in ấn

in ấn

Nghĩa tiếng Anh (English): to print

Nét viết & luyện viết chữ 打印

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 打

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái tay gảy THỦ (扌) cầm, Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Tay cầm búa đóng nhịp nhàng, Làm nên chữ ĐẢ (打) mở mang trăm nghề.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

打
dǎ ĐẢ

đánh, gõ; gọi (điện thoại)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái tay gảy THỦ (扌) cầm, Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Tay cầm búa đóng nhịp nhàng, Làm nên chữ ĐẢ (打) mở mang trăm nghề.”

印
yìn ẤN

in ấn, in ra; dấu vết in hằn; con dấu ấn tín

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay cầm chặt ấn vàng, Người quỳ bộ TIẾT nghiêm trang vâng lời. Chữ ẤN in đậm muôn nơi, Niềm tin khắc cốt trọn đời chẳng phai.”

Câu ví dụ với từ “打印”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请帮我打印文件。

qǐng bāng wǒ dǎ yìn wén jiàn 。

“Xin hãy giúp tôi in tài liệu.”

Please help me print the document.

Ví dụ #2

深入理解“打印”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ dǎ yìn ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “打印” (in ấn - TÁ ẤN) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "打印" (in ấn) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “打印” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →