锂电池
Minh họa từ vựng 锂电池 (lǐ diànchí)
lǐ diànchí HÁN VIỆT: LÍ ĐIỆN TRÌ

锂电池: pin lithium

pin lithium

Nét viết & luyện viết chữ 锂电池

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 锂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÝ (锂, phồn thể: 鋰): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

锂
lǐ LÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

liti (nguyên tố 3, Li)

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ LÝ (锂, phồn thể: 鋰): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét.

电
diàn ĐIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điện, điện năng

Bộ 乙 (BỘ ẤT • 1 nét): Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 / 口 VÒNG SÁNG TRỜI (Khối năng lượng chớp sáng trên mây.) 乚 TIA CHỚP NGOẰN NGOÈO (Đường đi zíc zắc sắc nhọn của luồng điện phóng xuống đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”

Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.

池
lǐ diànchí LÍ ĐIỆN TRÌ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

pin lithium

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ TRÌ (池): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 池子 (TRÌ TỬ: ao, hồ, bể nước nhỏ), 电池 (ĐIỆN TRÌ: pin, ắc quy), 池塘 (TRÌ ĐƯỜNG: ao nước, đầm nước).

Câu ví dụ với từ “锂电池”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

充电宝里面是锂电池。

chōngdiàn bǎo lǐmiàn shì lǐ diànchí.

“Bên trong sạc dự phòng là pin lithium.”

Ví dụ #2

手机锂电池寿命两三年。

shǒujī lǐ diànchí shòumìng liǎng sān nián.

“Pin lithium điện thoại tuổi thọ hai ba năm.”

Từ “锂电池” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 锂电池 (lǐ diànchí)

锂电池 (lǐ diànchí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “锂电池” có phiên âm Pinyin là “lǐ diànchí”, âm Hán Việt là “LÍ ĐIỆN TRÌ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “pin lithium”.

Chữ 锂电池 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “锂电池” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-09-03T16:51:52+07:00