型态
Minh họa từ vựng 型态
xíngtài HÁN VIỆT: HÌNH THÁI

型态: loại; kiểu mẫu; hình thái; trạng thái (Đài Loan)

loại kiểu mẫu hình thái trạng thái (Đài Loan)

Nét viết & luyện viết chữ 型态

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 型

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “型态” (xíngtài) có âm Hán Việt là “HÌNH THÁI”, thuộc bộ thủ 廾, mang nghĩa chính là “loại; kiểu mẫu; hình thái; trạng thái (Đài Loan)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

型
xíng HÌNH

kiểu, loại, hình mẫu, mô hình

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
态
tài THÁI

cách, thái độ, thái độ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “型态”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

市场的型态不断演变。

shìchǎng de xíngtài bùduàn yǎnbiàn.

“Hình thái của thị trường không ngừng thay đổi.”

Ví dụ #2

这种生物有奇怪的型态。

zhè zhǒng shēngwù yǒu qíguài de xíngtài.

“Sinh vật này có hình thái kỳ lạ.”

Từ “型态” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →