复制粘贴
Minh họa từ vựng 复制粘贴 (fùzhì zhāntiē)
fùzhì zhāntiē HÁN VIỆT: PHỤC CHẾ NIÊM THIẾP

复制粘贴: sao chép và dán

sao chép và dán

Nét viết & luyện viết chữ 复制粘贴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 复

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (37 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

复
fùzhì zhāntiē PHỤC CHẾ NIÊM THIẾP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sao chép và dán

Bộ 夊 (BỘ TUY • 3 nét): Đi chậm rề rà, chân kéo lê trên đường.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).

制
fùzhì zhāntiē PHỤC CHẾ NIÊM THIẾP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sao chép và dán

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.”

Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.

粘
nián NIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dính

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ NIÊM (粘): thuộc bộ MỄ (米), gồm 11 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 粘贴 (NIÊM THIẾP: dán, dán vào, paste (máy tính)).

贴
tiē THIẾP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dán, áp sát; trợ cấp; bài đăng (trên diễn đàn)

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THIẾP (贴, phồn thể: 貼): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 体贴 (THỂ THIẾP: chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc), 粘贴 (NIÊM THIẾP: dán, dán vào, paste (máy tính)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).

Câu ví dụ với từ “复制粘贴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

复制粘贴不会改变你字体的粗细比率。

Fùzhì zhāntiē bù huì gǎibiàn nǐ zìtǐ de cūxì bǐlǜ.

“Sao chép và dán sẽ không làm thay đổi phông chữ của bạn.”

Từ “复制粘贴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 复制粘贴 (fùzhì zhāntiē)

复制粘贴 (fùzhì zhāntiē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “复制粘贴” có phiên âm Pinyin là “fùzhì zhāntiē”, âm Hán Việt là “PHỤC CHẾ NIÊM THIẾP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sao chép và dán”.

Chữ 复制粘贴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “复制粘贴” có tổng cộng 37 nét viết, thuộc bộ thủ 夊. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-06-16T08:36:52+07:00