种类: chủng loại, các loại, loại hình
Nghĩa tiếng Anh (English): kind, type, category, variety
Nét viết & luyện viết chữ 种类
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỦNG (种, phồn thể: 種): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 品种 (PHẨM CHỦNG: chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)), 种子 (CHỦNG TỬ: hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
loại, kiểu, hạt giống, chủng tộc (zhǒng); trồng, gieo trồng (zhòng)
Chữ CHỦNG (种, phồn thể: 種): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 品种 (PHẨM CHỦNG: chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)), 种子 (CHỦNG TỬ: hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).
loại, loài, thể loại; giống nhau
Chữ LOẠI (类, phồn thể: 類): thuộc bộ MỄ (米), gồm 9 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 人类 (NHÂN LOẠI: loài người, nhân loại), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
Câu ví dụ với từ “种类”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
随着国家生态屏障保护工程深入推进,长江流域珍稀野生鱼类种类与种群数量实现了历史性恢复增长。
Suí zhe guó jiā shēng tài píng zhàng bǎo hù gōng chéng shēn rù tuī jìn, cháng jiāng liú yù zhēn xī yě shēng yú lèi zhǒng lèi yǔ zhǒng qún shù liàng shí xiàn le lì shǐ xìng huī fù zēng zhǎng.
“Cùng với việc đi sâu thúc đẩy công trình bảo vệ bức bình phong sinh thái quốc gia, chủng loại các loại và số lượng quần thể cá hoang dã quý hiếm ở lưu vực sông Trường Giang đã thực hiện sự phục hồi tăng trưởng mang tính lịch sử.”
With national eco-protection projects, rare fish varieties and populations in the Yangtze recovered historically.
Từ “种类” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 种类 (zhǒnglèi)
种类 (zhǒnglèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “种类” có phiên âm Pinyin là “zhǒnglèi”, âm Hán Việt là “CHỦNG LOẠI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chủng loại, các loại, loại hình” (tiếng Anh: kind, type, category, variety).
Chữ 种类 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “种类” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 禾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.