嘈杂声
Minh họa từ vựng 嘈杂声
cáozá shēng HÁN VIỆT: TÀO TẠP THANH

嘈杂声: tiếng ồn ào

tiếng ồn ào

Nét viết & luyện viết chữ 嘈杂声

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嘈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “嘈杂声” (cáozá shēng) có âm Hán Việt là “TÀO TẠP THANH”, thuộc bộ thủ 口, mang nghĩa chính là “tiếng ồn ào”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嘈
cáozá shēng TÀO TẠP THANH

tiếng ồn ào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
杂
zá TẠP

phức tạp, lộn xộn, tạp nham; pha tạp tổng hợp (fùzá)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
声
shēng THANH

âm thanh, tiếng vang; tiếng (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “嘈杂声”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

市场的嘈杂声很吵。

shìchǎng de cáozá shēng hěn chǎo.

“Tiếng ồn ào của chợ rất to.”

Từ “嘈杂声” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →