快捷键
Minh họa từ vựng 快捷键
kuàijié jiàn HÁN VIỆT: KHOÁI TIỆP KIỆN

快捷键: (máy tính) phím tắt

(máy tính) phím tắt

Nét viết & luyện viết chữ 快捷键

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 快

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.” — Chữ KHOÁI (快) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, cảm xúc) bên trái biểu ý và chữ QUẢI (夬 - quyết đoán, thông suốt) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của KHOÁI là tâm trạng vui vẻ, dễ chịu (như KHOÁI LẠC 快乐) khi mọi vướng bận trong lòng được giải tỏa dứt khoát. Bởi khi con người làm việc với tâm thế hào hứng thì tốc độ luôn rất mau lẹ, chữ KHOÁI mở rộng thành nghĩa nhanh chóng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

快
kuài KHOÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhanh, mau; sắp sửa

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, tâm trạng vui vẻ, phấn chấn và sảng khoái.) 夬 QUẢI (Dứt khoát, khơi thông dòng chảy hoặc kéo dây cung bắn tên, biểu âm đọc là KHOÁI.)

Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.”

Chữ KHOÁI (快) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, cảm xúc) bên trái biểu ý và chữ QUẢI (夬 - quyết đoán, thông suốt) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của KHOÁI là tâm trạng vui vẻ, dễ chịu (như KHOÁI LẠC 快乐) khi mọi vướng bận trong lòng được giải tỏa dứt khoát. Bởi khi con người làm việc với tâm thế hào hứng thì tốc độ luôn rất mau lẹ, chữ KHOÁI mở rộng thành nghĩa nhanh chóng.

捷
kuàijié jiàn KHOÁI TIỆP KIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

(máy tính) phím tắt

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 BỘ THỦ (Bàn tay hành động mau lẹ đón bắt thời cơ.) 𤴡 / 疌 CHỮ TIỆP (Bàn chân bước nhanh nhẹn thoăn thoắt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay thoăn thoắt bắt mồi Chiến công thắng lợi đứng ngồi reo vang. Tay THỦ (扌) nhanh nhạy lập công, Chữ TIỆP (捷) thắng lợi cờ hồng tung bay.”

Chữ TIỆP (捷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bàn tay (扌) và bước chân thoăn thoắt (疌). Ban đầu biểu thị chiến thắng chớp nhoáng bắt được tù binh giặc. Về sau chỉ phản ứng nhanh nhẹn, trí óc mẫn tiệp giải quyết công việc trong nháy mắt.

键
jiàn KIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phím, nút bấm; liên kết hóa học

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.) 聿 DUẬT (Cây bút viết chữ thời cổ đại.)

Chữ KIỆN (键, phồn thể: 鍵): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 关键 (QUAN KIỆN: then chốt, mấu chốt, chìa khóa), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)).

Câu ví dụ với từ “快捷键”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

复制的快捷键是Ctrl C。

fùzhì de kuàijié jiàn shì ctrl c

“Phím tắt để sao chép là Ctrl C.”

Từ “快捷键” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →