摄像: quay phim, ghi hình, quay video
Nghĩa tiếng Anh (English): to shoot video, video recording, camerawork
Nét viết & luyện viết chữ 摄像
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “摄像” (shèxiàng) có âm Hán Việt là “NHIẾP TƯỢNG”, thuộc bộ thủ 火, mang nghĩa chính là “quay phim, ghi hình, quay video”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quay phim, ghi hình, quay video
giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh
Câu ví dụ với từ “摄像”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
空间站机械臂末端配备的超高清全景数字摄像系统,实时记录并传回了航天员出舱太空行走的壮丽画面。
Kōng jiān zhàn jī xiè bì mò duān pèi bèi de chāo gāo qīng quán jǐng shù zì shè xiàng xì tǒng, shí shí jì lù bìng chuán huí le háng tiān yuán chū cāng tài kōng xíng zǒu de zhuàng lì huà miàn.
“Hệ thống ghi hình quay phim kỹ thuật số toàn cảnh siêu nét trang bị ở đầu cánh tay robot trạm vũ trụ đã ghi lại theo thời gian thực và truyền về những khung hình tráng lệ của phi hành gia bước ra ngoài khoang đi bộ trong không gian.”
The ultra-HD digital camera on the space station robotic arm recorded the astronauts' spacewalk live.
Từ “摄像” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn