串口
Minh họa từ vựng 串口
chuànkǒu HÁN VIỆT: XUYẾN KHẨU

串口: cổng nối tiếp

cổng nối tiếp

Nét viết & luyện viết chữ 串口

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 串

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai vật vuông KHẨU (口) xếp hàng, Một que sổ CỔN (丨) gọn gàng xuyên nhau. Chữ XUYẾN (串) gắn kết trước sau, Chuỗi ngọc tri thức bền lâu sáng ngời.” — Chữ XUYẾN (串) là chữ chỉ sự kiêm tượng hình, vẽ hai vật thể hình vuông xếp thẳng hàng được một nét sổ dọc (丨) xuyên suốt qua chính giữa, mô phỏng hình ảnh xâu chuỗi tiền đồng hoặc xiên thịt nướng cổ đại. Trong chiết tự cổ, chữ XUYẾN (串) trông như hai chữ TRUNG / TRÚNG (中) nối liền nhau biểu trưng cho việc liên tiếp đỗ đạt; nếu đặt thêm chữ TÂM (心) ở dưới sẽ thành chữ HOẠN (患 - nỗi lo lắng trong lòng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

串
chuàn XUYẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuỗi, chùm, xâu (lượng từ); xâu chuỗi kết nối

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai vật vuông KHẨU (口) xếp hàng, Một que sổ CỔN (丨) gọn gàng xuyên nhau. Chữ XUYẾN (串) gắn kết trước sau, Chuỗi ngọc tri thức bền lâu sáng ngời.”

Chữ XUYẾN (串) là chữ chỉ sự kiêm tượng hình, vẽ hai vật thể hình vuông xếp thẳng hàng được một nét sổ dọc (丨) xuyên suốt qua chính giữa, mô phỏng hình ảnh xâu chuỗi tiền đồng hoặc xiên thịt nướng cổ đại. Trong chiết tự cổ, chữ XUYẾN (串) trông như hai chữ TRUNG / TRÚNG (中) nối liền nhau biểu trưng cho việc liên tiếp đỗ đạt; nếu đặt thêm chữ TÂM (心) ở dưới sẽ thành chữ HOẠN (患 - nỗi lo lắng trong lòng).

口
kǒu KHẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).

Câu ví dụ với từ “串口”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

电脑通过串口连接设备。

Diànnǎo tōngguò chuànkǒu liánjiē shèbèi.

“Máy tính kết nối thiết bị qua cổng nối tiếp.”

Từ “串口” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →